Tổng hợp trọn bộ 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất

Bảng trọn bộ 162 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chuẩn nhất

Bạn có biết, “Việc sử dụng động từ bất quy tắc chiếm 70% tổng thời gian sử dụng động từ trong tiếng Anh”. Bởi vậy việc học thuộc động từ bất quy tắc gần như là bắt buộc để bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Anh.

Trong tiếng Anh có hơn 600 động từ bất quy tắc, tuy nhiên số lượng động từ bất quy tắc thông dụng chỉ có khoảng 162 từ.

Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn 162 động từ bất quy tắc thường dùng được chia thành các nhóm “có quy tắc”5 bí kíp để học thuộc “làu làu” các động từ này.

Hãy đọc tiếp!

Ứng dụng học tiếng Anh đỉnh nhất Vịnh Bắc Bộ
>>> Tìm Hiểu Ngay

Tổng hợp 162 động từ bất quy tắc thường dùng nhất và thường gặp nhất

1. Nhóm các động từ giữ nguyên ở tất cả các thể động từ V2, V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
beatbeatbeat/beatenđánh, đập
besetbesetbesetbao quanh
betbetbetđặt cược
bidbidbidthầu
outbidoutbidoutbidtrả giá cao hơn
broadcastbroadcastbroadcastphát sóng
forecastforecast/ forecastedforecast/ forecastedtiên đoán
burstburstburstvỡ oà
castcastcasttung, ném
miscastmiscastmiscastđóng vai không họp
costcostcostphải trả, trị giá
cutcutcutcắt
fitfit/fittedfit/fittedvừa, phù hợp
hithithitnhấn
hoisthoist/hoistedhoist/hoistedkéo lên, cẩu lên
hurthurthurttổn thương
knitknit/knittedknit/knittedđan (len)
letletletcho phép, để cho
offsetoffsetoffsetđền bù
putputputđặt, để
inputinputinputđưa vào
insetinsetinsetdát, ghép
quitquitquitbỏ
readreadreadđọc
lipreadlipreadlipreadmấp máy môi
misreadmisreadmisdreadđọc sai
resetresetresetlàm lại, lắp đặt lại
ridridridgiải thoát
setsetsetđặt, thiết lập
missetmissetmissetđặt sai chỗ
shedshedshedđổ vỏ, lột vỏ
shutshutshutđóng
spreadspreadspreadlan truyền
wetwet/wettedwet/wettedlàm ẩm ướt
bustbusted/bustbusted/bustlàm vỡ

2. Nhóm các động từ có V3 giống V1

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
becomebecamebecometrở thành
comecamecomeđến
runranrunchạy
spinspan/spunspunquay tròn

3. Nhóm các động từ có nguyên âm “I” ở V1, chuyển thành “A” ở V2 và “U” ở V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
beginbeganbegunbắt đầu
clingclungclungdính vào, bám vào
drinkdrankdrunkuống
outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
flingflungflungquăng
hanghunghungtreo
ringrangrungreo, rung chuông
runranrunchạy
shrinkshrankshrunkthu nhỏ lại
singsangsunghát
sinksanksunkchìm
stickstuckstuckđính, ghim
swimswamswumbơi
wringwrungwrungsiết, vặn

4. Nhóm các động từ có V2 và V3 giống nhau

4.1 Nhóm các động từ V1 có tận cùng là “D” chuyển thành “T” ở V2 và V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
buildbuiltbuiltxây dựng
jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây cẩu thả
lendlentlentcho vay
sendsentsentgửi
shineshoneshonechiếu sáng
shootshotshotbắn
spendspentspentchi tiêu
mispendmisspentmisspenttiêu phí
abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại
gildgilt/gildedgilt/gildedmạ vàng
girdgirt/girdedgirt/girdedđeo vào

4.2 Nhóm các động từ V1 có tận cùng là “M”, “N” chuyển thành “T” ở V2 và V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
bendbentbentuốn/bẻ cong
burnburnt/burnedburnt/burnedđốt cháy
dreamdreamtdreamtmơ, mơ mộng
daydreamdaydreamed/daydreamtdaydreamed/daydreamtnghĩ vẩn vơ
leanleantleantdựa vào
leapleapt/leapedleapt/leapednhảy vọt
outleapoutleapt/outleapedoutleapt/outleapednhảy cao hơn, xa hơn
learnlearntlearnthọc
mislearnmislearnt/ mislearnedmislearnt/ mislearnedhọc nhầm
meanmeantmeantý muốn nói, ý nghĩa
spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần
mispellmisspelt/misspelledmisspelt/misspelledviết sai chính tả
spillspilt/spilledspilt/spilledlàm tràn, đổ ra
backslidebackslidbackslidden/backslidtái phạm

4.3 Nhóm các động từ V1 có nguyên âm giữa “EE” chuyển thành “E” ở V2 và V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
bleedbledbledchảy máu
breedbredbrednhân giống
inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
creepcreptcreptleo, trườn, bò
feedfedfedcho ăn
feelfeltfeltcảm thấy
fleefledfledchạy trốn
keepkeptkeptgiữ
kneelknelt/kneeledknelt/kneeledquỳ xuống
meetmetmetgặp gỡ, đáp ứng
sleepsleptsleptngủ
slideslidslidtrượt
smellsmelt/smelledsmelt/smelledngửi
sweepsweptsweptquét
crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay

4.4 Nhóm các động từ V2 và V3 có đuôi “OUGHT” hoặc “AUGHT”

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
bringbroughtbroughtmang lại
buyboughtboughtmua
catchcaughtcaughtbắt
fightfoughtfoughtchiến đấu
outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
seeksoughtsoughttìm kiếm
teachtaughttaughtdạy
misteachmistaughtmistaughtdạy sai
thinkthoughtthoughtnghĩ

4.5 Nhóm động từ có V1 tận cùng là “AY”, chuyển thành “AID” ở V2, V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
laylaidlaidđặt, để
mislaymislaidmislaidđể lạc mất
inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
paypaidpaidtrả
pleadpled/pleadedpled/pleadedbiện hộ
saysaidsaidnói

4.6 Nhóm động từ V1 có nguyên âm “I” chuyển thành “OU” ở V2 và V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
bindboundboundbuộc, trói
findfoundfoundtìm
windwoundwoundquấn
interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào

4.7 Nhóm động từ V1 có nguyên âm “I” chuyển thành “U” ở V2 và V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
digdugdugđào
stingstungstungchâm, chích, đốt
stinkstankstunkbốc mùi
swingswungswungđong đưa, nhún nhảy

4.8 Một số động từ khác có V2, V3 giống nhau

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
dealdealtdealtthỏa thuận
misdealmisdealtmisdealtchia sai bài
dwelldwelt/dwelleddwelt/dwelledtrú ngụ
grindgroundgroundnghiền/ xay
havehadhad
hearheardheardnghe
holdheldheldtổ chức
beholdbeheldbeheldngắm nhìn
leadledleddẫn
misleadmisledmisledlàm lạc đường
leaveleftleftrời đi, để lại
cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/cleavedchả, tách hai
lightlit/lightedlit/lightedlàm nhẹ, chiếu sáng
loselostlostlàm mất, mất
makemademadelàm, chế tạo
sellsoldsoldbán
sitsatsatngồi
spitspat/spitspat/spitkhạc nhổ
standstoodstoodđứng
strikestruckstruckđánh, đập
sweatsweat/sweatedsweat/sweatedđổ mồ hôi
telltoldtoldkể, bảo
foretellforetollforegoneđoán trước
treadtrodtrod/troddenbước đi
understandunderstoodunderstoodhiểu
misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
weepweptweptkhóc
winwonwongiành chiến thắng
chidechid/chidedchid/chidden/chidedmắng, chửi
clotheclothed/cladclothed/cladche phủ
divedove/diveddivedlao xuống, lặn

5. Nhóm các động từ kết thúc “N” ở V3

5.1 Nhóm các động từ có nguyên âm “O” ở V2, V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
bearborebornchịu/ sinh ra
breakbrokebrokenđập vỡ
borbearforboreforbornenhịn
choosechosechosenchọn
forgetforgotforgottenquên
freezefrozefrozenđóng băng
getgotgot/ gottencó được
proveprovedproved/provenchứng tỏ
disprovedisproveddisproved/disprovenbác bỏ
speakspokespokennói
misspeakmisspokemispokennói sai
bespeakbespokebespokenchứng tỏ
swearsworeswornthề
wakewokewokenthức giấc
wearworewornmặc
weavewovewovendệt
awakeawokeawokenđánh thức, thức

5.2 Nhóm các động từ chỉ có nguyên âm “O” ở V2

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
arisearosearisennảy sinh
drivedrovedrivenlái xe
outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
forbidforbadeforbiddenngăn cấm
foreseeforesawforeseenthấy trước
forsakeforsookforsakentừ bỏ
rideroderiddencưỡi (ngựa), đạp (xe)
riseroserisentăng, mọc
thrivethrove/thrivedthriven/thrivedphát triển
throwthrewthrownphi, ném, phóng
writewrotewrittenviết
miswritemiswrotemiswrittenviết sai
handwritehandwrotehandwrittenviết tay

5.3 Nhóm các động từ có đuôi “EW” ở V2, “OWN” hoặc “AWN” ở V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
blowblewblownthổi
drawdrewdrawnvẽ
outdrawoutdrewoutdrawnrút ra nhanh hơn
flyflewflownbay
outflyoutflewoutflownbay cao hơn, xa hơn
growgrewgrownphát triển
outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
knowknewknownbiết
mowmowedmown/mowedcắt cỏ
sawsawedsawn/sawedcưa
sewsewedsewn/sewedkhâu/may
hewhewedhewn/ hewedđốn, chặt
showshowedshownchỉ ra
sowsowedsown/sowedgieo

5.4 Một số động từ bất quy tắc khác có đuôi “N” ở V3

Nguyên thể (V1)Quá khứ đơn (V2)Quá khứ phân từ (V3)Ý nghĩa thường gặp nhất
beatbeatbeatenđánh bại
browbeatbrowbeatbrowbeaten/browbeathăm dọa
bitebitbittencắn
frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh
eatateeatenăn
fallfellfallenngã, rơi, giảm
befallbefellbefallenxảy đến
forgiveforgaveforgiventha thứ
givegavegivencho
hidehidhiddengiấu, trốnẩn nấp
seesawseennhìn thấy
shakeshookshakenlắc, rung chuyển
stealstolestolenăn trộm
stridestrodestriddensải bước
strivestrove/strivedstriven/strivedphấn đấu
swellswelledswollen/swelledsưng lên
taketooktakencầm, lấy
mistakemistookmistakennhầm lẫn

6. Nhóm động từ bất quy tắc khác

Nguyên thể
(V1)
Quá khứ đơn (V2) Quá khứ phân từ
(V3)
Ý nghĩa thường gặp nhất
mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
misteachmistaughtmistaughtdạy sai
misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
miswritemiswrotemiswrittenviết sai
outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
outleapoutleaped/outleaptoutleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn
outlieoutliedoutliednói dối
outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá
outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
outsingoutsangoutsunghát hay hơn
outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn
outsmelloutsmelled/outsmeltoutsmelled/outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi
outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/dài/to hơn
outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh hơn
outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn
outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
overbidoverbidoverbidtrả giá/bỏ thầu cao hơn
overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
overcomeovercameovercomekhắc phục
overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
overeatoverateovereatenăn quá nhiều
overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
overflyoverflewoverflownbay qua
overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
overhearoverheardoverheardnghe trộm
overlayoverlaidoverlaidphủ lên
overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
overrunoverranoverruntràn ngập
overseeoversawoverseentrông nom
overselloversoldoversoldbán quá mức
oversewoversewedoversewn/oversewedmay nối vắt
overshootovershotovershotđi quá đích
oversleepoversleptoversleptngủ quên
overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át
overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
overspilloverspilled/overspiltoverspilled/overspiltđổ, làm tràn
overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
partakepartookpartakentham gia, dự phần
prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
predopredidpredonelàm trước
premakepremadepremadelàm trước
prepayprepaidprepaidtrả trước
presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn
preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
proofreadproofreadproofreadĐọc bản thảo trước khi in
quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa
rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại
rebroadcastrebroadcastrebroadcastedrebroadcastrebroadcastedcự tuyệt, khước từ
rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
recastrecastrecastđúc lại
recutrecutrecutcắt lại, băm)
redealredealtredealtphát bài lại
redoredidredonelàm lại
redrawredrewredrawnkéo ngược lại
refitrefitted/refitrefitted/refitluồn, xỏ
regrindregroundregroundmài sắc lại
regrowregrewregrowntrồng lại
rehangrehungrehungtreo lại
rehearreheardreheardnghe trình bày lại
reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại
relayrelaidrelaidđặt lại
relayrelayedrelayedtruyền âm lại
relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại
relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại
remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
rendrentrenttoạc ra, xé
repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
rereadrereadrereadđọc lại
rerunreranrerunchiếu lại, phát lại
resellresoldresoldbán lại
resendresentresentgửi lại
resewresewedresewn/resewedmay/khâu lại
retakeretookretakenchiếm lại,tái chiếm
reteachretaughtretaughtdạy lại
retearretoreretornkhóc lại
retellretoldretoldkể lại
rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại
retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên
retrofitretrofitted/retrofitretrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới
rewakerewoke/rewakedrewaken/rewakedđánh thức lại
rewearreworerewornmặc lại
reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại
rewedrewed/reweddedrewed/reweddedkết hôn lại
rewetrewet/rewettedrewet/rewettedlàm ướt lại
rewinrewonrewonthắng lại
rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
rewriterewroterewrittenviết lại
roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng
sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
shaveshavedshaved/shavencạo (râu, mặt)
shitshit/shat/shittedshit/shat/shittedsuộc khuộng đi đại tiện
sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
sinksanksunkchìm, lặn
slayslewslainsát hại, giết hại
slingslungslungném mạnh
slinkslunkslunklẻn đi
slitslitslitrạch, khứa
smitesmotesmittenđập mạnh
sneaksneaked/snucksneaked/snucktrốn, lén
speedsped/speededsped/speededchạy vụt
spoilspoilt/spoiledspoilt/spoiledlàm hỏng
stringstrungstrunggắn dây vào
sunburnsunburned/sunburntsunburned/sunburntcháy nắng
telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
telltoldtoldkể, bảo
thrustthrustthrustthọc, nhấn
typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
unbendunbentunbentlàm thẳng lại
unbindunboundunboundmở, tháo ra
unclotheunclothed/uncladunclothed/uncladcởi áo, lột trần
undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
undergounderwentundergonekinh qua
underlieunderlayunderlainnằm dưới
undertakeundertookundertakenđảm nhận
underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
undoundidundonetháo ra
unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
unlearnunlearned/unlearntunlearned/unlearntgạt bỏ, quên
unspinunspununspunquay ngược
unwindunwoundunwoundtháo ra
upholdupheldupheldủng hộ
upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
wedwed/weddedwed/weddedkết hôn
withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
withholdwithheldwithheldtừ khước
withstandwithstoodwithstoodcầm cự
workworked/shearedworkedrèn, nhào nặn đất
bewas/werebeenthì, là, bị, ở
domisdomisdiddidmisdonedonelàm
outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
misdomisdidmisdonephạm lỗi
gowentgoneđi
foregoforewentforegonekiêng, bỏ
lielaylainnằm
shearshore/shearedshorn/shearedcắt
mishearmisheardmisheardnghe nhầm
teartoretorn
cleaveclovecleaveddính chặt
heavehove/ heavedhove/heavedtrục lên
interweaveinterwove/ interveavedinterwove/ interweavedxen lẫn, trộn lẫn
heave

Bạn có thể tải bảng động từ bất quy tắc bản đầy đủ tại đây.

Trên đây là danh sách 162 động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh được chia thành các nhóm có quy tắc.

Bạn thấy đấy, những động từ thực sự bất quy tắc trong bảng trên chỉ có vài từ mà thôi.

Nếu bạn vẫn còn băn khoăn, lo lắng làm sao để nhớ hết 91 động từ này.

Hãy khám phá phần tiếp theo…

5 Bí kíp tự học bảng động từ bất quy tắc giúp bạn học nhanh, nhớ lâu

1. Nhanh chóng ghi nhớ động từ bất quy tắc qua bài Rap 

Học tiếng Anh qua âm nhạc là một cách hữu ích để giúp bạn hứng thú hơn trong quá trình tự học.

Dưới đây là một clip được quay trong tiết học của thầy Jason R. Levine tại trường Bloomfield College. Thầy đã “rap hoá” bảng động từ bất quy tắc, hãy cùng xem thầy đã biến bảng động từ khô khan thành một bài Rap sôi động và dễ nhớ như thế nào nhé!

2. Bắt đầu bằng 7 từ thông dụng nhất

Bắt đầu bằng những từ đơn giản và quen thuộc sẽ giúp bạn có một khởi đầu thuận lợi khi chinh phục 91 động từ bất quy tắc.

7 động từ bất quy tắc “nhìn đâu cũng gặp”:

  • Say – Said – Said: Nói
  • Go – Went – Gone: Đi
  • Do – Did – Done: Làm
  • Know – Knew – Known: Biết
  • Get – Got – Gotten: Nhận
  • Find – Found – Found: Tìm thấy
  • Think – Thought – Thought: Nghĩ

Trên đây là các động từ bạn có thể học ngay để có thể diễn đạt những câu tiếng Anh thông dụng ở các thì quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành,…

3. Học và kiểm tra bảng động từ bất quy tắc cùng bạn bè

Một trong những điểm hạn chế của việc tự học đó là bạn sẽ gặp khó khăn kiểm tra lại kiến thức mình đã học, đặc biệt là đối với những kiến thức khô khan và phức tạp như bảng động từ bất quy tắc.

Học cùng bạn bè là một giải pháp hiệu quả cho vấn đề này.

Hãy cùng lên kế hoạch học chi tiết với bạn bè của bạn. Một nhóm 2-3 người sẽ là con số hợp lý nhất để các bạn có thể kiểm tra chéo lẫn nhau.

4. Ghi nhớ thật lâu thông qua việc đặt câu với các động từ

Để ghi nhớ thật lâu những động từ bất quy tắc của các thể quá khứ đơn (V2), quá khứ phân từ (V3) bạn có thể áp dụng cách thực hành sau:

Với mỗi động từ, bạn hãy tập đặt câu mà trong đó chứa cả V1, V2 và V3.

Ví dụ: Với động từ “eat”, bạn có đặt câu như sau:

“I eat the ice cream, I ate the spaghetti, but I’ve never eaten spaghetti ice cream*”

*spaghetti ice cream hay còn gọi là spaghettieis: một món ăn tráng miệng phổ biến tại Đức

5. Ôn tập dễ dàng bảng động từ bất quy tắc thông qua game hoặc ứng dụng trên điện thoại

Ôn tập là bước cực kỳ quan trọng trong quá trình tự học tiếng Anh. Bạn cần ôn tập thường xuyên để nhớ lâunhớ sâu những động từ bất quy tắc.

Bạn sẽ thấy việc ôn tập trở nên thú vị hơn thông qua chơi game hay ứng dụng trên điện thoại.

Bạn có thể truy cập vào các website và ứng dụng dưới đây để bắt đầu ôn tập những động từ bất quy tắc mà bạn đã học.

  • Với trang Macmillan Dictionary, bạn có thể tự mình ôn tập các thể quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành và cả những thể hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn của rất nhiều động từ. Khám phá ngay chi tiết tại đây.

Ôn tập là bước cực kỳ quan trọng trong quá trình tự học tiếng Anh. Bạn cần ôn tập thường xuyên để nhớ lâunhớ sâu những động từ bất quy tắc.

Bạn sẽ thấy việc ôn tập trở nên thú vị hơn thông qua chơi game hay ứng dụng trên điện thoại.

Bạn có thể truy cập vào các website và ứng dụng dưới đây để bắt đầu ôn tập những động từ không theo quy tắc mà bạn đã học.

  • Với trang Macmillan Dictionary, bạn có thể tự mình ôn tập các thể quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành và cả những thể hiện tại tiếp diễn, hiện tại đơn của rất nhiều động từ bất quy tắc. Khám phá ngay chi tiết tại đây.
  • Với trang ESL Games, bạn không chỉ ôn tập các từ mà còn có thể luyện tập cách sử dụng các động từ này đó. Khám phá ngay chi tiết tại đây.
  • Ứng dụng Irregular Verbs Card: Là ứng dụng dành riêng cho việc học và ôn tập động từ bất quy tắc trong tiếng Anh bằng các thẻ từ, trên đó bao gồm Động từ nguyên thể, quá khứ đơn và quá khứ phân từ cũng nghĩa của từ. Truy cập ngay đường link này để tải ứng dụng.

Trên đây là bảng danh sách 91 động từ bất quy tắc thường dùng nhất và 5 bí kíp giúp bạn tự học mà vẫn học nhanh nhớ lâu bảng động từ bất quy tắc.

Nếu bạn nhận được thông tin hữu ích từ bài viết này, vui lòng like hoặc share cho bạn bè của mình.

Có bất kỳ thắc mắc hoặc phản hồi về những nội dung chia sẻ, vui lòng để lại comment bên dưới.

Đừng bỏ lỡ:

Eng Breaking 2022 - GOGA - Phiên bản vượt trội hơn: chỉ với 15 phút mỗi ngày luyện cùng GOGA, bạn sẽ làm chủ được giao tiếp tiếng Anh

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

1189 Bình luận
 
  • avatar

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì app dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách, app, còn được trải nghiệm rất nhiều tính năng chơi game thú vị. Noti nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Lý

    cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn . GOGA giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến GOGA. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung học rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.Em mình cứ học theo app này này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Phương Kyu

    app này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày

Eng Breaking 2022 - GOGA - Phiên bản vượt trội hơn: chỉ với 15 phút mỗi ngày luyện cùng GOGA, bạn sẽ làm chủ được giao tiếp tiếng Anh

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *