505+ Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Logistics Thông Dụng Nhất (2023)

tiếng anh chuyên ngành logistics

Học tiếng Anh chuyên ngành logistics ngày càng trở nên vô cùng cần thiết đối với nhân sự thuộc ngành này. 

Ngày nay với sự hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng, lĩnh vực Logistics đã trở thành một trụ cột quan trọng trong nền kinh tế của một quốc gia vì vậy việc học tiếng Anh chuyên ngành logistics là rất quan trọng. 

Trong bài viết sau đây, Eng Breaking sẽ chia sẻ đầy đủ nhất kiến thức tiếng Anh về ngành Logistics như: khái niệm vai trò, từ vựng, thuật ngữ, mẫu câu giao tiếp chuyên ngành Logistics.

Cùng tìm hiểu ngay!

Ngành Logistics là gì?

Ngành Logistics (hoặc còn gọi là Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) là lĩnh vực chuyên về việc quản lý và tối ưu hóa các hoạt động liên quan đến vận chuyển, lưu trữ, xử lý và phân phối hàng hóa và dịch vụ từ điểm xuất phát đến điểm đích một cách hiệu quả và hiệu suất cao.

Ngành Logistics là gì
Ngành Logistics là gì?

Mục tiêu của Logistics là đảm bảo rằng các sản phẩm hoặc dịch vụ được cung ứng đúng thời gian, địa điểm và số lượng cần thiết, đồng thời giảm thiểu các chi phí và lãng phí trong quá trình này.

Xem thêm:

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Tiếng Anh chuyên ngành ô tô

Tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Tiếng Anh chuyên ngành tài chính ngân hàng

Tiếng Anh chuyên ngành Logistics

Vai trò của tiếng Anh đối với ngành Logistics

Tiếng Anh đóng một vai trò quan trọng và không thể thiếu trong ngành Logistics. 

Tiếng Anh là một công cụ quan trọng giúp tạo điều kiện thuận lợi cho quản lý chuỗi cung ứng và vận chuyển hàng hóa trong môi trường quốc tế ngày nay.

  • Cơ hội làm việc tại các công ty quốc tế:

Trong lĩnh vực Logistics, việc thành thạo tiếng Anh mang lại một loạt cơ hội làm việc tại các công ty quốc tế. Với khả năng giao tiếp tiếng Anh tốt, bạn sẽ được đánh giá cao và thụ động nhận được các cơ hội nghề nghiệp hấp dẫn hơn so với những người không có khả năng này.

Ngoài ra, bạn cũng có cơ hội tìm hiểu và nghiên cứu nhiều kiến thức chuyên ngành Logistics từ các nguồn tài liệu quốc tế và tích lũy nhiều kinh nghiệm quý báu trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

  • Làm việc với các khách hàng, đối tác nước ngoài

Logistics thường liên quan đến vận chuyển hàng hóa và dịch vụ trên toàn cầu.

Tiếng Anh là ngôn ngữ quốc tế phổ biến trong lĩnh vực này, giúp các chuyên gia và nhân viên Logistics giao tiếp hiệu quả với đối tác và khách hàng quốc tế.

  • Xử lý tài liệu và chứng từ quốc tế

Hầu hết các tài liệu hướng dẫn, hồ sơ vận chuyển, hợp đồng và giao dịch trong ngành Logistics thường được viết bằng tiếng Anh. 

Vì vậy việc sử dụng tiếng Anh giúp người làm Logistics hiểu rõ thông tin cần thiết và tuân thủ quy trình một cách chính xác.

  • Chỉ dẫn và hướng dẫn

Hầu hết các tài liệu hướng dẫn, hồ sơ vận chuyển, hợp đồng và giao dịch trong ngành Logistics thường được viết bằng tiếng Anh.

Sử dụng tiếng Anh giúp hiểu rõ thông tin cần thiết và tuân thủ quy trình một cách chính xác.

  • Sử dụng phần mềm và công nghệ

Nhiều phần mềm quản lý Logistics và hệ thống điều khiển sử dụng giao diện và tài liệu hướng dẫn bằng tiếng Anh. Hiểu và sử dụng công cụ này đòi hỏi kiến thức tiếng Anh tốt.

  • Liên kết toàn cầu

 Ngành Logistics liên quan đến mối quan hệ với các đối tác và nhà cung cấp trên khắp thế giới. Tiếng Anh giúp bạn tạo và duy trì mối quan hệ trong môi trường quốc tế.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics về xuất nhập khẩu hàng hóa

Xuất khẩu hàng hóa trong Logistics là các hoạt động quá trình phức tạp và bao gồm nhiều hoạt động liên quan đến việc gửi hàng hóa từ quốc gia xuất khẩu đến quốc gia nhập khẩu.

Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng về chuyên ngành Logistics về xuất nhập khẩu hàng hóa.

Từ vựng  Phiên âm Dịch nghĩa 
Export  /’ɛk.spɔrt/ Xuất khẩu
Exportation  /ˌek.spɔːrˈteɪ.ʃən/ Xuất khẩu
Import  /ɪm’pɔːrt/ Nhập khẩu
Importation  /ˌɪm.pɔːrˈteɪ.ʃən/ Nhập khẩu
customs  /ˈkʌstəmz/ hải quan
Ex-Works /ˌɛksˈwɜːrks/ Giao hàng tại xưởng
Cost and Freight /kɒst ənd freɪt/ Chi phí và cước vận chuyển
CIF afloa /siː aˈfləʊt/ Hàng Hóa Đã Có Sẵn Trên Tàu 
Supplier /səˈplaɪ.ɚ/ Nhà cung cấp
Customs broker /kʌstəmz broʊkər/ Đại lý hải quan
Customs declaration form /kʌstəmz dɛkləˈreɪʃən fɔrm/ Tờ khai hải quan
Border gate /bɔrdər ɡeɪt/ Cửa khẩu
Non-tariff zones /nɑn-ˈtɛrəf zoʊnz/ Khu không thuế
Special consumption tax /spɛʃəl kənˈsʌmpʃən tæks/ Thuế tiêu thụ đặc biệt
Outbound /aʊtˌbaʊnd/ Hàng xuất khẩu
Exporter /ɪkˈspɔrtər/ Người xuất khẩu
Export policy /ɛkspɔrt ˈpɑləsi/ Chính sách xuất khẩu
Import policy /ˈɪmpɔrt ˈpɑləsi/ Chính sách nhập khẩu
Manufacturer /mænjəˈfækʧərər/ Nhà sản xuất
Logistics coordinator /ləˈʤɪstɪks koʊˈɔrdəˌneɪtər/ Nhân viên điều vận
Expiry date /ˌɛkˈspaɪri deɪt/ Ngày hết hạn hiệu lực
Commission based agent /kəˈmɪʃən beɪst ˈeɪʤənt/ Đại lý trung gian
Inbound /ɪnˈbaʊnd/ Hàng nhập khẩu
Bonded warehouse /ˈbɑndəd ˈwɛrˌhaʊs/ Kho ngoại quan
Export-import process /ɛkspɔrt-ˈɪmpɔrt ˈprɑˌsɛs/ Quy trình xuất nhập khẩu
Export-import procedures /ɛkspɔrt-ˈɪmpɔrt prəˈsiʤərz/ Thủ tục xuất nhập khẩu
Exclusive distributor /ɪkˈsklusɪv dɪˈstrɪbjətər/ Nhà phân phối độc quyền
Border gate  /bɔrdər ɡeɪt/  Cửa khẩu
Customs clearance /ˈkʌstəmz ˈklɪrəns/ Thông quan
Customs declaration  /ˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃən/  Khai báo hải quan
Customs invoice  /ˈkʌstəmz ˈɪnvɔɪs/ Hóa đơn hải quan 
End user / end consumer  /ɛnd ˈjuzər/
/ɛnd kənˈsumər/
Người tiêu dùng cuối cùng
Entrusted export /ɛnˈtrʌstɪd ˈɛkspɔrt/ Xuất khẩu ủy thác
Entrusted import  /ɛnˈtrʌstɪd ˈɪmpɔrt/ Nhập khẩu ủy thác
Import license  /ˈɪmpɔrt ˈlaɪsəns/ Giấy phép nhập khẩu
Export license ˈɛkspɔrt ˈlaɪsəns Giấy phép xuất khẩu
Franchise  /ˈfrænˌʧaɪz/ Nhượng quyền
Goods consigned from  /ɡʊdz kənˈsaɪnd frʌm/ Hàng vận chuyển từ ai
Goods description /ɡʊdz dɪˈskrɪpʃən/ Mô tả hàng hóa
Original design manufacturer /əˈrɪʤənəl dɪˈzaɪn ˌmænjəˈfækʧərər/ Nhà sản xuất thiết kế ban đầu
Original equipment manufacturer /əˈrɪʤənəl ɪˈkwɪpmənt ˌmænjəˈfækʧərər/ Nhà sản xuất thiết bị gốc
Processing zone /ˈprɑsɛsɪŋ zoʊn/ Khu chế xuất 
Duty /ˈduti/ Thuế nhập khẩu

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics về thanh toán quốc tế

Thanh toán quốc tế trong lĩnh vực Logistics bao gồm các hoạt động liên quan đến việc trao đổi tiền tệ và thanh toán giữa các bên tham gia vào giao dịch xuất nhập khẩu hoặc vận chuyển quốc tế. 

Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng về chuyên ngành Logistics về thanh toán quốc tế.

Từ vựng  Phiên âm Dịch nghĩa 
International Payment /ˌɪntərˈnæʃənəl ˈpeɪmənt/ Thanh toán quốc tế
Letter of Credit /ˈlɛtər ʌv ˈkrɛdət/ Tín dụng thư
Open Account /ˈoʊpən əˈkaʊnt/ Tài khoản mở
Bill of Exchange /bɪl ʌv ɪksˈʧeɪnʤ/
Trao đổi hối phiếu
Cash in Advance  /kæʃ ɪn ədˈvæns/ Tiền mặt trước
Cash Against Documents /kæʃ əˈɡɛnst ˈdɑkjəmənts/ Tiền mặt đổi chứng từ
Advance Payment /ədˈvæns ˈpeɪmənt/ Thanh toán trước
Documentary Collection /kæʃ əˈɡɛnst ˈdɑkjəmənts/ Thu hồi tài liệu
Sight Payment /saɪt ˈpeɪmənt/ Thanh toán ngay khi nhận tài liệu
Term Payment /ˈpeɪmənt tɜrmz/ Thanh toán theo kỳ hạn
Payment Terms /ˈpeɪmənt tɜrmz/ Điều kiện thanh toán
Remittance /riˈmɪtəns/ Chuyển tiền
Swift Transfer /swɪft ˈtrænsfər/ Chuyển tiền nhanh
Currency Exchange Rate /ˈkɜrənsi ɪksˈʧeɪnʤ reɪt/ Tỷ giá hối đoái
Bank Draft /bæŋk dræft/ Séc ngân hàng
Wire Transfer /ˈwaɪər ˈtrænsfər/ Chuyển khoản qua mạng
Payment Confirmation /ˈpeɪmənt ˌkɑnfərˈmeɪʃən/ Xác nhận thanh toán
Payment Due Date /ˈpeɪmənt du deɪt/ Ngày đáo hạn thanh toán
Bill of Lading [bɪl ʌv ˈleɪdɪŋ] Vận đơn
Customs Duty [ˈkʌstəmz ˈduti] Thuế hải quan
International  [ˌɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl] Quốc tế
Shipment  [ˈʃɪp.mənt] Lô hàng
Bank transfer [bæŋk ˈtrænsfər] Chuyển khoản ngân hàng
Invoice  [ˈɪn.vɔɪs] Hóa đơn
Incoterms  [Incoterms] Quy tắc giao hàng quốc tế
Settlement [ˈset̬.əl.mənt] Thanh toán
Currency [ˈkɝː.ən.si] Tiền tệ
Refund  [ˈriː.fʌnd] Hoàn tiền
Swift code [swɪft koʊd] Mã SWIFT
Dispute  [dɪˈspjuːt] Tranh chấp
Payment deadline [ˈpeɪmənt ˈdɛˌdlaɪn] Hạn thanh toán
Payment confirmation [ˈpeɪmənt ˌkɑnfərˈmeɪʃən] Xác nhận thanh toán
Payment method [ˈpeɪmənt ˈmɛθəd] Phương thức thanh toán
Money order [ˈmʌn.i ˌɔːr.dɚ] Đơn đặt hàng tiền mặt
Cash  [kæʃ] Tiền mặt
Check  [tʃek] Séc
Credit card [ˈkred.ɪt ˌkɑːrd] Thẻ tín dụng
Debit card [ˈdeb.ɪt ˌkɑːrd] Thẻ ghi nợ
PayPal [PayPal] Hình thức thanh toán qua PayPal
Direct deposit  [ˌdaɪ.rekt dɪˈpɑː.zɪt] Chuyển khoản trực tiếp
Escrow  [ˈes.kroʊ] Tiền giữ chỗ
Electronic funds transfer [ɪˌlɛkˈtrɑnɪk fʌndz ˈtrænsfər] Chuyển khoản điện tử
Payment gateway [ˈpeɪmənt ˈgeɪˌtweɪ] Cổng thanh toán
Billing address [ˈbɪlɪŋ ˈæˌdrɛs] Billing address
Payment terms [ˈpeɪmənt tɜrmz] Điều khoản thanh toán
Due date [du deɪt] Ngày đáo hạN
Late payment [leɪt ˈpeɪmənt] Thanh toán muộn
Overdue  [ˌoʊ.vɚˈduː] Quá hạn
Invoicing [ˈɪnˌvɔɪsɪŋ] Lập hóa đơn
Proforma invoice [proforma ˈɪnvɔɪs] Hóa đơn tạm tính
Purchase order [ˈpɜrʧəs ˈɔrdər] Đơn đặt hàng
Payment processor [ˈpeɪmənt ˈprɑˌsɛsər] Bộ xử lý thanh toán
Payment terms negotiation committee [ˈpeɪmənt tɜrmz nɪˌgoʊʃiˈeɪʃən kəˈmɪti] Ủy ban đàm phán điều kiện thanh toán
Payment terms violation consequences [ˈpeɪmənt tɜrmz vaɪəˈleɪʃən ˈkɑnsəˌkwɛnsəz] hậu quả vi phạm điều kiện thanh toán
Reconciliation  [ˌrek.ənˌsɪl.iˈeɪ.ʃən] Hòa giả
Collection  [kəˈlek.ʃən] Thu hồi nợ
Payment terms and conditions [ˈpeɪmənt tɜrmz ænd kənˈdɪʃənz] Điều kiện và điều khoản thanh toán
Chargeback [Chargeback Yêu cầu hoàn tiền
Delinquency  [dɪˈlɪŋ.kwən.si] Trễ hạn
Clearance  [ˈklɪr.əns] Giải quyết
Bank guarantee [bæŋk ˌgɛrənˈti] Bảo đảm ngân hàng
Remittance advice  [riˈmɪtəns ædˈvaɪs] Lời khuyên chuyển tiền
Duty-free [ˌduː.t̬iˈfriː] Miễn thuế
Tariff  [ˈter.ɪf] Thuế quan
Customs duties [ˈkʌstəmz ˈdutiz] Thuế hải quan
Tax  [tæks] Thuế
Detention  [dɪˈten.ʃən] Phí giữ chỗ
VAT (Value Added Tax) [ˈvælju ˈædəd tæks] Thuế giá trị gia tăng
Payment terms extension process [ˈpeɪmənt tɜrmz ɪkˈstɛnʃən ˈprɑˌsɛs] Quy trình gia hạn điều kiện thanh toán
Forwarder [ˈfɔrwərdər] Công ty vận chuyển
Payment terms violation resolution strategy ˈpeɪmənt tɜrmz vaɪəˈleɪʃən ˌrɛzəˈluʃən ˈstrætəʤi] Chiến lược giải quyết vi phạm điều kiện thanh toán
Packing list [ˈpækɪŋ lɪst] Danh sách đóng gói
Payment terms compliance review [ˈpeɪmənt tɜrmz kəmˈplaɪəns ˌriˈvju] Xem xét tuân thủ điều kiện thanh toán
Commercial invoice [kəˈmɜrʃəl ˈɪnvɔɪs] Hóa đơn thương mại
Freight forwarder [freɪt ˈfɔrwərdər] Người vận chuyển hàng hóa
Carrier  [ˈker.i.ɚ] Nhà vận chuyển
Consignor  [Consignor] Người gửi hàng
Consignee  [ˌkɑːn.saɪˈniː] Người nhận hàng
Port of loading [pɔrt ʌv ˈloʊdɪŋ] Cảng xếp hàng
Demurrage  [dɪˈmɝː.ɪdʒ] Phí hoãn tr
Bill of exchange [bɪl ʌv ɪksˈʧeɪnʤ] Séc vận chuyển
Container  [kənˈteɪ.nɚ] Container
Stock-keeping unit  [stɑk ˈkipɪŋ ˈjunət] Đơn vị quản lý hàng tồn
Reorder point [riˈɔrdər pɔɪnt] Điểm đặt hàng lại
Less than Container Load [lɛs ðæn kənˈteɪnər loʊd] Hàng LCL
Full Container Load [fʊl kənˈteɪnər loʊd] Hàng FCL
Telex release [ˈtɛˌlɛks riˈlis] Phát hành qua telex
Warehouse  [ˈwer.haʊs] Nhà kho
Inventory  [ˈɪn.vən.tɔːr.i] Hàng tồn kho
Just-in time [ˌdʒʌst.ɪnˈtaɪm] Cung ứng theo yêu cầu
Inventory management [ˌɪnvənˈtɔri ˈmænəʤmənt] Quản lý hàng tồn kho
Procurement  [prəˈkjʊr.mənt] Mua hàng
Supply chain [səˈplaɪ ˌtʃeɪn] Chuỗi cung ứng
Purchase requisition [ˈpɜrʧəs ˌrɛkwəˈzɪʃən] Phiếu đề nghị mua hàng
Purchase order [ˈpɜrʧəs ˈɔrdər] Đơn đặt hàng
Goods receipt [gʊdz rɪˈsit] Nhận hàng
Return goods authorization [rɪˈtɜrn gʊdz ˌɔθərəˈzeɪʃən] Giấy phép trả hàng
Stockout  [ˈstɑːk.aʊt] Hết hàng
Lead time [ˈliːd ˌtaɪm] Thời gian chờ hàng
Reverse logistics [rɪˈvɜrs ləˈʤɪstɪks] Logistics đảo ngược
Damage  [ˈdæm.ɪdʒ] Hư hỏng
Insurance  [ɪnˈʃɜ.r.əns] Bảo hiểm
Claim  [kleɪm] Yêu cầu bồi thường
Traceability  [Traceability] Khả năng truy nguyên
Loss  [lɑːs] Mất mát
Cross-docking [krɔs ˈdɑkɪŋ] Xếp hàng trực tiếp
Unit load [ˈjunət loʊd] Đơn vị hàng hóa
Radio Frequency Identification VideoUS[ˈreɪdiˌoʊ ˈfrikwənsi aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən] Công nghệ nhận dạng bằng tần số vô tuyến
Packaging  [ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ] Đóng gói
Pallet  [ˈpæl.ɪt] Pallet

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Logistics về vận tải quốc tế

Vận tải quốc tế trong lĩnh vực Logistics bao gồm một loạt các hoạt động liên quan đến việc di chuyển hàng hóa và tài sản qua biên giới quốc gia.

Sau đây là một số từ vựng tiếng Anh thông dụng về chuyên ngành Logistics về vận tải quốc tế.

Từ vựng  Phiên âm Dịch nghĩa 
Logistics  [ləˈdʒɪs.tɪks] Logistics
Transportation  [ˌtræn.spɚˈteɪ.ʃən] Vận tải
Transit Time  [ˈtrænzɪt taɪm] Thời gian chuyển đổi
Bill of Lading [bɪl ʌv ˈleɪdɪŋ] Vận đơn
International Shipping [ˌɪntərˈnæʃənəl ˈʃɪpɪŋ] Vận chuyển quốc tế
Carrier Capacity [ˈkæriər kəˈpæsəti] Khả năng vận chuyển của hãng vận tải
Cargo  [ˈkɑːr.ɡoʊ] Hàng hóa
Freight  [freɪt] Hàng hóa
Shipment [ˈʃɪp.mənt] Lô hàng
Carrier  [ˈker.i.ɚ] Hãng vận chuyển
Consignee  [ˌkɑːn.saɪˈniː] Người nhận hàng
Incoterms  [Incoterms] Quy tắc giao hàng quốc tế
Freight Forwarder [freɪt ˈfɔrwərdər] Người chuyển phát hàng hóa
Port  [pɔːrt] Cảng
Shipper  [ˈʃɪp.ɚ] Người gửi hàng
Clearance  [ˈklɪr.əns] Khai quan
Customs  [ˈkʌstəmz] Hải quan
Freight Rate [freɪt reɪt] Tỷ lệ vận chuyển
Terminal  [ˈtɝː.mə.nəl] Bến tàu
Demurrage  [dɪˈmɝː.ɪdʒ] Phí chậm nạp
Inventory  [ˈɪn.vən.tɔːr.i] Hàng tồn kho
Drayage [Drayage] Phí vận chuyển nội địa
Warehouse  [ˈwer.haʊs] Nhà kho
Reefer Container [ˈrifər kənˈteɪnər] Container lạnh
Breakbulk  [Breakbulk] Xếp hàng trộn
Distribution [ˌdɪs.trɪˈbjuː.ʃən] Phân phối
Roll-on/Roll-off [ˌroʊlˌɑːn ˌroʊlˈɑːf] Xếp hàng tự động
Supply Chain [səˈplaɪ ˌtʃeɪn] Chuỗi cung ứng
Less than Container Load [lɛs ðæn kənˈteɪnər loʊd] Container không đầy
Full Container Load [fʊl kənˈteɪnər loʊd] Container đầy
Just-in-Time [ˌdʒʌst.ɪnˈtaɪm] Chỉ đúng thời gian
Third-Party Logistics  [θɜrd ˈpɑrti ləˈʤɪstɪks] Logistics bên thứ ba
Duty-Free [ˌduː.t̬iˈfriː] Miễn thuế
Capacity Planning [kəˈpæsəti ˈplænɪŋ] Lập kế hoạch sức chứa
Bill of Exit [bɪl ʌv ˈɛgzɪt] Giấy xuất khẩu
Bill of Entry [bɪl ʌv ˈɛntri] Giấy nhập khẩu
Excise Tax [ɛkˈsaɪs tæks] Thuế tiêu đặc biệt
Bill of Materials [bɪl ʌv məˈtɪriəlz] Danh mục vật liệu
Customs Broker [ˈkʌstəmz ˈbroʊkər] Người đại diện hải quan
Freight Invoice [freɪt ˈɪnvɔɪs] Hóa đơn vận chuyển
Dispatch  [dɪˈspætʃ] Sự phân phát
Tariff  [ˈter.ɪf] Bảng thuế
Waybill  [Waybill] Phiếu giao hàng
Tariff Classification [ˈtɛrəf ˌklæsəfəˈkeɪʃən] Phân loại thuế
Load Planning [loʊd ˈplænɪŋ] Lập kế hoạch tải hàng
Tariff Rate Quota [ˈtɛrəf reɪt ˈkwoʊtə] Hạn mức thuế
Freight Broker [freɪt ˈbroʊkər] Môi giới vận chuyển
Brokerage  [ˈbroʊ.kər.ɪdʒ] Dịch vụ môi giới
Inland Transportation [ˈɪnˌlænd ˌtrænspərˈteɪʃən] Vận chuyển nội địa
Rail Transport [reɪl ˈtrænspɔrt] Vận tải đường sắt
Ocean Freight [ˈoʊʃən freɪt] Vận chuyển biển
Trucking  [ˈtrʌk.ɪŋ] Vận chuyển bằng xe tải
Intermodal Transportation [ˌɪntərˈmoʊdəl ˌtrænspərˈteɪʃən] Vận chuyển đa phương thức
Air Freight  [ɛr freɪt] Vận chuyển hàng không
Freight Consolidation  [freɪt kənˌsɑləˈdeɪʃən] Tập kết hàng hóa
Cross-Docking [krɔs ˈdɑkɪŋ] Xếp hàng trực tiếp
Order Fulfillment [ˈɔrdər fʊlˈfɪlmənt] Thực hiện đơn hàng
Reverse Logistics [rɪˈvɜrs ləˈʤɪstɪks] Logistics đảo chiều
Warehouse Management System [ˈwɛrˌhaʊs ˈmænəʤmənt ˈsɪstəm] Hệ thống quản lý nhà kho
Reorder Point [riˈɔrdər pɔɪnt] Điểm đặt hàng lại
Lead Time [ˈliːd ˌtaɪm] Thời gian dẫn đầu
Inventory Control  [ˌɪnvənˈtɔri kənˈtroʊl] Quản lý tồn kho
Safety Stock [ˈseɪfti stɑk] Tồn kho an toàn
Demand Forecasting [dɪˈmænd ˈfɔrˌkæstɪŋ] Dự báo nhu cầu
Routing  [ˈruː.t̬ɪŋ] Lộ trình
Dispatching [dɪˈspætʃ] – Xếp lịch
Freight Insurance [freɪt ɪnˈʃʊrəns] Bảo hiểm hàng hóa
Picking  [ˈpɪkɪŋ] Lấy hàng
Stacking [stæk] Xếp hàng
Packing  [ˈpæk.ɪŋ] Đóng gói
Supply Chain Management [səˈplaɪ ʧeɪn ˈmænəʤmənt] Quản lý chuỗi cung ứng
Radio-Frequency Identification [ˈreɪdiˌoʊ ˈfrikwənsi aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən] Nhận dạng bằng sóng vô tuyến
Carrier Selection [ˈkæriər səˈlɛkʃən] Lựa chọn hãng vận tải
Value Chain [ˈvælju ʧeɪn] Chuỗi giá trị
E-commerce Fulfillment [i ˈkɑmərs fʊlˈfɪlmənt] Thực hiện đơn hàng thương mại điện tử
Just-in-Case  [ʤʌst ɪn keɪs] Chỉ đúng trường hợp
Radio-Frequency Identification [ˈreɪdiˌoʊ ˈfrikwənsi aɪˌdɛntəfəˈkeɪʃən] Nhận dạng bằng sóng vô tuyến
WMS Software [WMS ˈsɔfˌtwɛr] Phần mềm quản lý nhà kho
Radio-Frequency Identification [ˈreɪdiˌoʊ ˈfrikwənsi Identificatio] Nhận dạng bằng sóng vô tuyến
Cross-Dock Facility [krɔs dɑk fəˈsɪlɪti] Cơ sở xếp hàng trực tiếp
Cold Chain [koʊld ʧeɪn] Chuỗi lạnh
Load Optimization [loʊd ɑptəməˈzeɪʃən] Tối ưu hóa tải hàng
Return Merchandise Authorization [rɪˈtɜrn ˈmɜrʧənˌdaɪz ˌɔθərəˈzeɪʃən] Giấy phép trả hàng
Vendor-Managed Inventory  [ˈvɛndər ˈmænəʤd ˌɪnvənˈtɔri] Vendor-Managed Inventory 
Supply Chain Integration [səˈplaɪ ʧeɪn ˌɪntəˈgreɪʃən] Tích hợp chuỗi cung ứng
Dock Appointment System [dɑk əˈpɔɪntmənt ˈsɪstəm] Hệ thống hẹn giờ xếp hàng
Carrier Negotiation [ˈkæriər nɪˌgoʊʃiˈeɪʃən] Đàm phán với hãng vận chuyển
Handling Charges  [ˈhændlɪŋ ˈʧɑrʤəz] Phí xử lý
Load Factor [loʊd ˈfæktər] Hệ số tải
Duty Drawback [ˈduti ˈdrɔˌbæk] Hoàn thuế nhập khẩu
Reefer Ship [ˈrifər ʃɪp] Tàu lạnh
Hazardous Materials [ˈhæzərdəs məˈtɪriəlz] Hàng nguy hiểm
Geofencing [ˈdʒiː.oʊ.fen.sɪŋ] Khu vực ảo
Air Cargo Terminal [ɛr ˈkɑrˌgoʊ ˈtɜrmənəl Bến hàng không
Carrier Tracking [ˈkæriər ˈtrækɪŋ] Theo dõi hãng vận tải
Freight Audit [freɪt ˈɔdɪt] Kiểm tra hóa đơn vận
Drayage Services [Drayage ˈsɜrvəsəz] Dịch vụ vận chuyển nội địa

4. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Logistics

Mỗi ngành nghề đều có những thuật ngữ chuyên môn nghiệp vụ riêng. Đặc biệt ngành Logistics có khá nhiều thuật ngữ tiếng Anh, cùng Eng Breaking tham khảo một số thuật ngữ ở bảng dưới đây.

Thuật ngữ Viết tắt Ý nghĩa
Ex-Works EXW  Giao hàng tại xưởng
Cost, Insurance & Freight CIF  Giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
Cost and Freight CFR  Tiền hàng và cước phí
Free Alongside ship FAS  Giao dọc theo tàu
International Air Transport Association IATA  Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế
International Federation of Freight Forwarders Associations FIATA Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế
Free in and Out FIO  miễn xếp và dỡ hàng hoá
Delivered Duty Paid DDP  hoạt động giao hàng đã thông quan nhập khẩu
Free out  FO  miễn dỡ hàng hoá
Free in and out stowed FIOS miễn xếp dỡ và sắp xếp hàng hoá
Container Imbalance Charge CIC  phụ phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập
Bunker Adjustment Factor Phí BAF phụ phí xăng dầu
Weather in berth or not WIBON thời tiết xấu
(Advanced Manifest System fee AMS  yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu
International ship and port security charge ISPS  phụ phí an ninh cho tàu và cảng quốc tế
Currency Adjustment Factor CAF  Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
Peak Season Surcharge PSS  Phụ phí mùa cao điểm
Bunker Adjustment Factor BAF  Phụ phí biến động giá nhiên liệu
Port Congestion Surcharge PCS  phụ phí tắc nghẽn cảng
General Rate Increase GRI phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao điểm
Emergency Bunker Surcharge EBS  phụ phí xăng dầu
War Risk Surcharge WRS  Phụ phí chiến tranh
Suez Canal Surcharge SCS  Phụ phí qua kênh đào Suez
Change of Destination COD Phụ phí thay đổi nơi đến
Panama Canal Surcharge PCS  Phụ phí qua kênh đào Panama
Japan Advance Filing Rules Surcharges Phí AFR phí khai báo trước (quy tắc của Nhật)
Free time = Combined free days demurrage & detention thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi
Container Cleaning Fee Phí CCL phí vệ sinh container 
Estimated to arrival ETA Thời gian tàu đến dự kiến
Fuel Surcharges FSC phụ phí nguyên liệu = BAF
Cost, insurance & freight I.F giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
Security Surcharges SSC phụ phí an ninh
Closing date or Closing time Thời gian hết hạn nhận chở hàng
Free on board O.B.  Người bán phải chịu trách nhiệm cho tới khi hàng lên tàu
Letter of credit L/C Tín dụng thư
Open-top container  OT Container loại mở nóc
Verified Gross Mass weight VGM Phiếu báo tổng trọng lượng hàng hóa
FIATA BL FBL Vận đơn của FIATA
Metric ton MT  Mét tấn
House Bill of Landing HBL  Vận đơn nhà (từ Fwder)
Estimated to Departure ETD  Thời gian tàu chạy dự kiến
Full container load FCL  Hàng nguyên container
Lift On-Lift Off LO-LO Phí nâng hạ
Less than truckload LTL Hàng lẻ không đầy xe
War Risk Surcharge WRS  Phụ phí rủi ro chiến tranh

5. Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Logistics

Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Logistics
Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Logistics

Dưới đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành Logistics mà bạn có thể sử dụng trong công việc hàng ngày:

  • Mẫu câu dùng để yêu cầu thông tin

“What mode of payment do your company want to use?”

 Công ty bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?

“Could you send us the product brochure and sample for advanced reference?”

Bạn có thể gửi cho chúng tôi cuốn sách giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo trước không?

“Could you please provide me with the shipping schedule for this week?”

Bạn có thể cung cấp lịch vận chuyển cho tuần này được không?

“I need to know the status of the inventory in our warehouse. Can you check it for me?”

Tôi cần biết tình trạng tồn kho trong kho của chúng ta. Bạn có thể kiểm tra giúp tôi không?

  • Mẫu câu dùng để cung cấp cầu thông tin

“KMG company is one of the oldest companies exporting agricultural products in Vietnam”

Công ty KMG là một trong những công ty lâu đời về xuất khẩu sản phẩm nông sản tại Việt Nam

“My company specializes in cooperating with partners in the European region such as France, Spain, Sweden, Germany, Turkey, Poland, Italy, England, and Portugal to export clean agricultural products.”

Công ty tôi chuyên hợp tác với các đối tác ở khu vực Châu Âu như Pháp, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Đức, Thổ Nhĩ Kỳ, Ba Lan, Ý, Anh, Bồ Đào Nha để xuất khẩu nông sản sạch

“We have been operating in the field of importing raw materials for ten years and are very reputable”

Chúng tôi đã hoạt động trong lĩnh vực nhập khẩu nguyên liệu được mười năm và rất có uy tín

  • Mẫu câu dùng để xác nhận chi tiết

“Just to confirm, the shipment is scheduled to arrive on Friday, correct?”

Chỉ để xác nhận, lô hàng được dự kiến ​​đến vào ngày thứ Sáu, phải không?

“I’d like to verify the dimensions of the cargo. Can you double-check that for me?”

Tôi muốn xác nhận kích thước của hàng hóa. Bạn có thể kiểm tra lại giúp tôi không?

  • Mẫu câu dùng để lên lịch và lập kế hoạch:

“We need to plan for additional warehouse space next month. Can you start making arrangements?”

Chúng tôi cần lập kế hoạch cho việc sử dụng thêm không gian kho vào tháng tới. Bạn có thể bắt đầu sắp xếp không?

“Let’s schedule a meeting to discuss the logistics for the upcoming product launch.”

Chúng ta hãy lên lịch cuộc họp để thảo luận về logistics cho sự ra mắt sản phẩm sắp tới.

  • Mẫu câu dùng để xử lý vấn đề

“There’s been a delay in the shipment due to bad weather. How should we proceed?”

Có sự trì hoãn trong lô hàng do thời tiết xấu. Chúng ta nên làm thế nào tiếp theo?

“We’ve encountered a customs issue at the port. We need assistance in resolving it.”

Chúng tôi gặp vấn đề hải quan tại cảng. Chúng tôi cần sự hỗ trợ để giải quyết nó.

  • Mẫu câu đưa ra đề xuất

“Based on our analysis, I would recommend optimizing our shipping routes to reduce costs.”

Dựa trên phân tích của chúng tôi, tôi đề xuất tối ưu hóa tuyến đường vận chuyển để giảm chi phí.

“We should consider implementing a digital inventory management system for better control.”

Chúng ta nên xem xét triển khai một hệ thống quản lý tồn kho số hóa để kiểm soát tốt hơn.

  • Mẫu câu bày tỏ lòng biết ơn

“Thank you for your prompt response. It’s greatly appreciated.”

Cảm ơn bạn về sự phản hồi nhanh chóng. Điều đó được đánh giá cao.

“I wanted to extend my gratitude for your team’s hard work in ensuring a smooth delivery.”

Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn đối với sự làm việc chăm chỉ của đội của bạn để đảm bảo việc giao hàng diễn ra trơn tru.

Những mẫu câu này có thể giúp bạn trò chuyện và làm việc hiệu quả trong lĩnh vực Logistics và quản lý chuỗi cung ứng.

Một số sách tiếng Anh chuyên ngành Logistic hay dành cho bạn tham khảo

Eng Breaking xin chia sẻ cùng bạn 5 quyển sách tiếng Anh chuyên ngành logistics hay dành cho bạn tham khảo. 

  • “Export-Import Theory Practices and Procedures” (Belay Seyoum)
“Export-Import Theory Practices and Procedures” (Belay Seyoum)
“Export-Import Theory Practices and Procedures” (Belay Seyoum)

Đây là cuốn giáo trình về chuyên ngành Logistics được biên soạn bởi Belay Seyoum và xuất bản lần đầu vào năm 2000 bởi The Haworth Press, là một tài liệu tổng hợp sâu sắc về lý thuyết, thực tiễn và các thủ tục quan trọng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Cuốn sách không chỉ phân tích một cách cụ thể về các khía cạnh quan trọng của thương mại quốc tế, quy trình, mục tiêu và vận chuyển mà còn giới thiệu chi tiết về các chuyên ngành liên quan đến Logistics.

Đối tượng thích hợp để đọc và nghiên cứu tài liệu này bao gồm các sinh viên đang theo đuổi ngành xuất nhập khẩu, các chuyên gia thương mại và những người nghiên cứu trong lĩnh vực tổng hợp. 

Với 20 chương sách chứa kiến thức giá trị, cuốn “Export-Import Theory Practices and Procedures” cung cấp một hệ thống câu hỏi ôn tập cho những ai muốn tự học hoặc tiến hành nghiên cứu sâu hơn trong lĩnh vực này.

  • “Logistics and Supply Chain Management” (Martin Christopher)

Tác giả Martin Christopher là một trong những chuyên gia hàng đầu về quản lý chuỗi cung ứng. Cuốn sách này cung cấp cái nhìn toàn diện về quản lý chuỗi cung ứng và Logistics.

"Logistics and Supply Chain Management" (Martin Christopher)
“Logistics and Supply Chain Management” (Martin Christopher)

Phát triển và quản lý hiệu quả chuỗi cung ứng sẽ giúp doanh nghiệp tiết kiệm nhiều chi phí và họ có thể tập trung các nguồn lực và nguồn kinh phí này để phát triển sản phẩm và nâng cao giá trị dịch vụ cho khách hàng. Cuốn sách này giúp độc giả hiểu rõ về các vấn đề cơ bản trong quản lý chuỗi cung ứng, từ đó họ có thể áp dụng kiến thức này vào việc phát triển và quản lý một cách hiệu quả. 

  • “Supply Chain Management: Strategy, Planning, and Operation (Sunil Chopra and Peter Meindl)

Cuốn sách này giúp bạn hiểu sâu hơn về chiến lược, kế hoạch và hoạt động liên quan đến quản lý chuỗi cung ứng.

 Supply Chain Management: Strategy, Planning, and Operation" by Sunil Chopra and Peter Meindl
Supply Chain Management: Strategy, Planning, and Operation” by Sunil Chopra and Peter Meindl

“Supply Chain Management: Strategy, Planning, and Operation” là một tài liệu giảng dạy phổ biến ở nhiều trường đại học nước ngoài.

Cuốn sách này cung cấp cho người đọc kiến thức thông qua nhiều khía cạnh quan trọng của chuỗi cung ứng, bao gồm cơ sở hạ tầng, quản lý hàng tồn kho, vận chuyển, quản lý thông tin, tìm nguồn cung ứng và quản lý giá cả. Điều này giúp người đọc hiểu sâu hơn về lĩnh vực quản lý chuỗi cung ứng và chuẩn bị cho thế giới thực nghiệp một cách tự tin.

  • “Warehouse Management: A Complete Guide to Improving Efficiency and Minimizing Costs in the Modern Warehouse  (Gwynne Richards)

Cuốn sách “Warehouse Management: A Complete Guide to Improving Efficiency and Minimizing Costs in the Modern Warehouse” by Gwynne Richards” là một hướng dẫn toàn diện và sách tham khảo chi tiết về cách tối ưu hóa hoạt động của kho lưu trữ.

"Warehouse Management: A Complete Guide to Improving Efficiency and Minimizing Costs in the Modern Warehouse  (Gwynne Richards)
“Warehouse Management: A Complete Guide to Improving Efficiency and Minimizing Costs in the Modern Warehouse  (Gwynne Richards)

Cuốn sách này giúp bạn hiểu cách đối mặt với những thách thức lõi mà các nhà quản lý kho phải đối diện, đồng thời cung cấp lời khuyên dựa trên kinh nghiệm về cách giảm thiểu thời gian thực hiện công việc, tăng năng suất và cải thiện dịch vụ khách hàng..

  • “English for Export – Import and Logistics (Lê Thanh Hà)

“English for Export-Import and Logistics” được viết bởi Lê Thanh Hà là một tài liệu hữu ích dành cho những người làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu và logistics. 

"English for Export – Import and Logistics (Lê Thanh Hà)
“English for Export – Import and Logistics (Lê Thanh Hà)

Cuốn sách cung cấp các tài liệu, từ vựng, và mẫu câu chuyên ngành giúp người đọc hiểu và sử dụng tiếng Anh một cách hiệu quả trong các tình huống công việc thường gặp như thương thảo hợp đồng, quản lý hàng tồn kho, và vận chuyển hàng hóa.

Đồng thời, cuốn sách này cũng giúp người đọc phát triển khả năng giao tiếp trong các tình huống khó khăn và xử lý các vấn đề liên quan đến logistics và chuỗi cung ứng.

Lời Kết

Mong rằng với những chia sẻ của Eng Breaking về những từ vựng chuyên ngành Logistics đã giúp bạn đọng trong việc nâng cao kiến thức về từ vựng và mẫu câu để có thể sử dụng thành thạo trong quá trình học tập và trong công việc hàng ngày. 

Để đọc thêm các kiến thức tiếng Anh bổ ích khác mời bạn truy cập tại Eng Breaking và đừng quên đăng ký khoá học ngay hôm nay để nâng cao khả năng tiếng Anh của mình!

Eng Breaking 2024 - Phiên Bản Vượt Trội Hơn!

Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ Với 15 Phút Mỗi Ngày!

Tìm Hiểu Eng Breaking Ngay Hơn 567,300 Học Viên Mất Gốc Đông Nam Á Đã Thành Công

1,189 Bình luận
 
  • Tự học tiếng Anh hiệu quả

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì app dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách, app, còn được trải nghiệm rất nhiều tính năng chơi game thú vị. Noti nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Cẩm nang tự học tiếng Anh giao tiếp

    Hương Lý

    Cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn. GOGA giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến GOGA. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Luyện nghe tiếng Anh hiệu quả

    Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • Luyện nói tiếng Anh phù hợp cho mọi đối tượng

    Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • Ngữ pháp tiếng Anh

    Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Học tiếng Anh có chủ đích - Phương pháp tự học tiếng Anh hiệu quả nhất

    Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung học rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Các trang web học tiếng Anh

    Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • App học tiếng Anh

    Phi

    Giáo trình, tài khoản học online qua App, quà tặng đủ cả!

    12 thời thì tiếng Anh

    Thích Phản hồi15 phút
  • Thì hiện tại đơn

    Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.Em mình cứ học theo app này này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Thì quá khứ đơn

    Phương Kyu

    app này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Thì tương lai

    Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày
Thì hiện tại tiếp diễn

Eng Breaking 2023 - Phiên Bản Vượt Trội Hơn!

Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ Với 15 Phút Mỗi Ngày!

Tìm Hiểu Eng Breaking Ngay Hơn 567,300 Học Viên Mất Gốc Đông Nam Á Đã Thành Công

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *