Từ Nối Trong Tiếng Anh: Phân Loại Và Cách Sử Dụng Chi Tiết Nhất 2022

Từ Nối Trong Tiếng Anh: Phân Loại Và Cách Sử Dụng Chi Tiết Nhất 2021

Từ nối trong tiếng Anh là một bộ phận ngôn ngữ thường dùng trong cả văn nói và văn viết, đặc biệt là văn viết. 

Nếu bạn muốn viết được những đoạn văn mạch lạc, logic, chuyển ý khéo léo và dễ hiểu, bạn nhất định phải đọc bài viết dưới đây. 

Hãy khám phá ngay!

Định Nghĩa

Từ nối (liên từ – linking words) là từ được sử dụng để nối các câu văn, mệnh đề với nhau nhằm tạo sự logic, mạch lạc, gắn kết cho đoạn văn.

Đây là một dạng từ loại tiếng Anh và là một bộ phận nhỏ nhưng đóng vai trò khá quan trọng trong tiếng Anh. Nhờ có từ nối, các câu văn mới trở nên rõ ràng và có ý nghĩa hơn. 

Các Loại Từ Nối Trong Tiếng Anh

Các loại từ nối chính 

Dựa trên chức năng, từ nối trong tiếng Anh được chia thành 3 loại lớn: từ nối kết hợp, từ nối tương quan và từ nối phụ thuộc.

Từ nối kết hợp

Dạng từ nối kết hợp được dùng để nối từ, cụm từ, mệnh đề ngang hàng, tương đương nhau trong câu hoặc trong cùng một đoạn văn.

Một số từ nối kết hợp phổ biến nhất có thể kể đến: and, for, but, yet, so,…

Khi sử dụng từ nối kết hợp để nối 2 mệnh đề, cần thêm dấu phẩy phía sau mệnh đề đầu tiên và phía trước từ nối.

Ví dụ:

Tom is a handsome and smart boy.
(Tom là một cậu bé đẹp trai và thông minh)

It’s cold and rainy today, but we still go to school.
(Hôm nay vừa mưa vừa lạnh nhưng chúng tôi vẫn đi học).

You can go to the library by bus, or by bike.
(Bạn có thể đến thư viện bằng xe buýt hoặc xe đạp)

Dạng từ nối kết hợp được dùng để nối từ, cụm từ, mệnh đề ngang hàng, tương đương nhau trong câu hoặc trong cùng một đoạn văn.

Từ nối tương quan

Từ nối tương quan dùng để liên kết các cụm từ hoặc mệnh đâu có chức năng ngữ pháp tương đương nhau.

Cấu trúc của một từ nối tương quan gồm một từ nối + một từ khác luôn đi cùng nhau, không thể tách rời: either…or, as…as, not only…but also, rather…than,…

Ví dụ:

I love both horror movie and comedy.
(Tôi thích cả phim kinh dị và phim hài)

She not only cleaned the room but also watered the flowers
(Cô ấy không chỉ dọn phòng mà còn tưới hoa nữa)

He likes neither chicken nor fish
(Anh ấy không thích ăn thịt gà và cá) 

Từ nối phụ thuộc

Từ nối phụ thuộc là từ dùng để nối các cụm từ hoặc mệnh đề có chức năng khác nhau trong một câu hoặc một đoạn văn, thể hiện sự phụ thuộc. Mệnh đề chính thường đứng trước mệnh đề phụ thuộc.

Một số loại từ nối phụ thuộc có thể kể đến như: before, after, as long as, even if, unless, until,…

Ví dụ:

I played games after I finished my homework.
(Tôi đã chơi games sau khi làm xong bài tập về nhà)

You have to hurry because we are late.
(Cậu phải nhanh lên vì chúng ta bị muộn rồi)

If you get a good mark, we will buy you a gift.
(Nếu con được điểm cao, bố mẹ sẽ mua cho con một món quà.) 

Mệnh đề chính thường đứng trước mệnh đề phụ thuộc.

Phân loại một số từ nối khác trong tiếng Anh dựa trên ý nghĩa

  • Từ nối chỉ nguyên nhân, kết quả
For this reasonVì lẽ đó
Thus, therefore, here so Vì thế
AccordinglyTheo như
As a resultKết quả là
ThenSau đó
ConsequentlyDo đó
And soVà do đó
  • Từ nối chỉ sự so sánh
SimilarlyTương tự vậy
In the same wayCũng theo cách như thế
In like mannerCũng theo cách tương tự
LikewiseTương tự vậy
  • Từ nối thêm thông tin
MoreoverThêm nữa
In additionThêm vào đó
BesidesBên cạnh đó
AlsoCũng
FurthermoreHơn thế nữa
First, second, third,…Thứ nhất, thứ hai, thứ ba…
In the first place, in the second place,…Đầu tiên là, thứ hai là,…
To begin with, next, finallyBắt đầu là, tiếp đến là, cuối cùng là…
  • Từ nối kết luận
In conclusion, in short, in summaryNói tóm lại 
on the wholeNói chung
After allSau tất cả
And soVì thế
In briefNói chung là
Finally, eventually, at lastCuối cùng
In closingTóm lại
To summarize/ To concludeĐể tóm lại
In generalNói chung
  • Từ nối chỉ sự đối lập
Insteadthay vì, thay vào đó
However, netherlesTuy nhiên, tuy vậy
But, yetNhưng
On the other handMặt khác
In contrast, on the contraryKhác với, đối lập với
  • Từ nối chỉ ví dụ
For exampleVí dụ
As an exampleĐể lấy ví dụ
SpecificallyCụ thể
To illustrateĐể làm rõ
For instanceVí dụ
  • Từ nối chỉ vị trí
Above/ Beneath Phía trên/ phía dưới
In front/ In backPhía trước/ phía sau
AlongsideDọc
BeyondPhía ngoài
Farther along Xa hơn dọc theo
NearbyGần với
Upon/ Under Phía trên/ phía dưới
To the right/ To the left Về bên phải/ về bên trái
On the top ofTrên đỉnh của
  • Từ nối chỉ thời gian
In the pastTrong quá khứ
Until nowCho đến nay
MeanwhileTrong khi đó
At the same timeCùng một lúc
Afterward/ Then/ Previously/ SubsequentlySau đó
Earlier/ FormerlyTrước đó
ImmediatelyNgay lập tức
CurrentlyHiện giờ, hiện nay
LaterSau đó
In the futureTrong tương lai
  • Từ nối chỉ sự khẳng định
EspeciallyĐặc biệt 
IndeedThực chất
In factThực ra
  • Từ nối chỉ sự nhắc lại
That isĐó là
In shortNói một cách ngắn gọn
To repeatNhắc lại
In other wordNói cách khác
In simpler termsNói một cách đơn giản hơn
To put it differently Nói cách khác
  • Từ nối chỉ sự rõ ràng, chắc chắn
CertainlyRõ ràng là
UndoubtedlyKhông nghi ngờ gì
ObviouslyRõ ràng
DefinitelyChắc chắn
  • Lưu ý: Trong tiếng Anh, có một số từ nối đồng nghĩa với giới từ. Tuy nhiên, từ nối được sử dụng cho mệnh đề hoặc giữa các từ/ cụm từ với nhau, còn giới từ trong tiếng Anh được sử dụng kết hợp với một danh từ hoặc cụm danh từ
 Trong tiếng Anh, có một số từ nối đồng nghĩa với giới từ.

Một số từ nối có cùng nghĩa với giới từ có thể kể đến như because – because of, although – despite, while – during,…

Ví dụ:

He was sad because of the broken bike.
(Họ đã buồn bởi chiếc xe đạp hỏng)

He were sad because the bike was broken.
(Họ đã buồn vì chiếc xe đạp bị hỏng)

Despite the storm, we will go to school.
(Mặc dù có bão, chúng tôi vẫn sẽ đến trường)

Although the storm is coming, we will go to school.
(Dù trời sắp bão, chúng tôi vẫn đến trường)

Bài Tập Ứng Dụng

Bài 1: Điền các từ nối đã cho vào các câu dưới đây:

1. ______ Tim arrives on time for the meeting, his boss will be angry. 

2. ______ Luke had a lot of money, he would not buy a luxury car.

3. I won’t go to the party _____ I was invited.

4. I always have a shower _______ I have breakfast. 

5. Lana arrived _____ Thomas left.

6. ______ being late, he was able to finish his work in time. 

7. She refused the job ______ the payment wasn’t satisfactory. 

8. Take my car to work, ______ there is a strike on public transport. 

9. You can have a day off, _______ you finish all the work you have to do this week.

10. He ____ studies _____ looks for a job. 

Bài 2: Điền từ nối thích hợp vào chỗ trống

  1. The flight was delayed ….. bad weather.
  2. The concert was cancelled ….. the fact that not many tickets were sold.
  3. I felt tired ….. I’d been overworked recently.
  4. Lucas went to the doctor ….. his bad back.
  5. Nina had a bad headache and .…. I recommended seeing the doctor.
  6. Bring an umbrella with you …. it will rain tomorrow.
  7. She came first. ….. She had a good seat. 
  8. It looks … it’s going to rain. 
  9. He speaks 2 languages …. English.
  10. …. all his faults, everybody likes him. 
  11. …. you take a taxi, you’ll still miss your plane. 
  12.  …. she doesn’t come on time, she will be fired.

Bài 3: Dùng “and” hoặc “but” để nối hai câu sau đây

  1. Nina travelled to the woods. She went hunting.
  2. Christ eats chicken. Christ eats hamburgers.
  3. David likes video games. David doesn’t like to pay for video games. 
  4. The zebras enjoy eating grass. The zebras don’t like to get chased by lions.
  5. Sarah must pass her test. She does not have time to study.
  6. We do not like fishing. My father likes fishing.
  7. They rushed to the hospital. They were too late. 
  8. She did not speak to anyone. Nobody spoke to her.
  9. I like apples. I like bananas.
  10. She worked really hard. She did not get good marks..

Đáp án

Bài 1:

1. Unless

2. Even if

3. Even though

4. before

5. after

6. Despite

7. as/since

8.  in case

9. as long as

10. Neither…. nor

Bài 2:

  1. on account of
  2. due to
  3. as
  4. because of
  5. therefore
  6. In case
  7. therefore
  8. As if
  9. besides
  10. despite
  11. Even if
  12. If

Bài 3:

1. and

2. and

3. but

4. but

5. but

6. but

7. but

8. And

9. and

10. but

Thực chất từ nối trong tiếng Anh chỉ được phân thành 3 loại lớn.

Bạn thấy không? Thực chất từ nối trong tiếng Anh chỉ được phân thành 3 loại lớn.

Số lượng từ nối mà bài viết này liệt kê ra có thể làm bạn hơi “choáng ngợp”. Nhưng chắc chắn khoảng 60% trong số đó đã từng được bạn sử dụng trong bài viết hoặc trong câu nói của mình rồi.

Với một số từ bạn chưa gặp bao giờ, đừng quên ghi chúng vào sổ tay, học thuộc, nắm vững ngữ nghĩa và sử dụng ngay cho lần học tới nhé.

Hãy like, share bài viết hữu ích này và tiếp tục theo dõi chúng tôi để cập nhật nhiều thông tin bổ ích.

Và nếu bạn muốn học tiếng Anh nhanh hơn và tốt hơn có thể tham khảo Eng Breaking app của chúng tôi với phương pháp học tiếng Anh thông minh nhất hiện nay.

Đừng quên luyện tập và thực hành mỗi ngày để trình độ tiếng Anh ngày càng cải thiện. Chúc các bạn thành công!

Xem thêm bài viết: Phân Biệt Danh Từ Đếm Được Và Danh Từ Không Đếm Được để hiểu hơn về danh từ trong tiếng Anh.

Eng Breaking 2022 - GOGA - Phiên bản vượt trội hơn: chỉ với 15 phút mỗi ngày luyện cùng GOGA, bạn sẽ làm chủ được giao tiếp tiếng Anh

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

1189 Bình luận
 
  • avatar

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì app dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách, app, còn được trải nghiệm rất nhiều tính năng chơi game thú vị. Noti nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Lý

    cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn . GOGA giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến GOGA. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung học rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.Em mình cứ học theo app này này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Phương Kyu

    app này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày

Eng Breaking 2022 - GOGA - Phiên bản vượt trội hơn: chỉ với 15 phút mỗi ngày luyện cùng GOGA, bạn sẽ làm chủ được giao tiếp tiếng Anh

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *