Tổng Hợp 3000+ Từ Vựng Tiếng Anh B1 Trọng Tâm (Download Pdf Bản Chuẩn)

từ vựng tiếng Anh B1

Thành thục từ vựng tiếng Anh B1 đồng nghĩa với việc bạn học có thể giao tiếp trôi chảy và ứng dụng với nhiều tình huống thực tế một cách tự tin hơn.

Sở dĩ như vậy là do từ vựng tiếng Anh ở cấp độ này sẽ tập trung vào các chủ đề rất gần gũi và quen thuộc với mỗi người học.

Vậy ngay trong bài viết này, hãy cùng Eng Breaking chinh phục hơn 3000+ từ vựng tiếng Anh B1 và khám phá các tips học từ vựng hiệu quả.

Bắt đầu tìm hiểu qua các chủ đề nổi bật của tiếng Anh cấp độ B1 với chi tiết loại từ, phiên âm, dịch nghĩa của mỗi từ vựng ngay!

1. Tiếng Anh B1 là gì?

Trình độ tiếng Anh B1 thuộc cấp độ 3 trong Khung tham chiếu ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR) được thiết kế bởi Hội đồng Anh. Trình độ này tương ứng với những người có khả năng sử dụng ngôn ngữ độc lập (Independent users). 

Tiếng Anh B1 là cấp độ thứ 3 trong trình độ tiếng Anh trung cấp theo Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung Châu Âu (CEFR). 

Người học tiếng Anh ở trình độ này có thể sử dụng ngôn ngữ tiếng Anh một cách độc lập (Independent users)

Tiếng Anh B1 trong các levels tiếng Anh
Tiếng Anh B1 trong các levels tiếng Anh 

Cụ thể, người học tiếng Anh B1 có thể:

  • Cấp độ: trung cấp 
  • Hiểu được những điểm chính của các cuộc đàm thoại và bài giảng về các chủ đề quen thuộc.
  • Đọc hiểu và viết các văn bản đơn giản về các chủ đề quen thuộc.
  • Giao tiếp một cách cơ bản và tự tin trong các tình huống quen thuộc.
  • Miêu tả, diễn đạt được những mong muốn, kinh nghiệm hay câu chuyện của bản thân, giải thích kế hoạch, quan điểm của mình ở 1 mức độ trôi chảy nhất định

Khi quy đổi sang các chứng chỉ quốc tế, trình độ B1 tương đương với: Chứng chỉ PET của Cambridge, 3.0/9.0 IELTS và 450/990 TOEIC

Để đạt được trình độ tiếng Anh này, người học sẽ cần tích lũy cho mình ít nhất 2000 từ vựng tiếng Anh B1 – một lượng từ vựng khá lớn.

Do đó, để có thể ghi nhớ toàn bộ lượng từ vựng trên và sử dụng thành thạo, chia những từ vựng này thành các chủ đề khác nhau chính là một phương pháp hữu hiệu phổ biến hiện nay.

2. 3000+ từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề

Tiếp theo, hãy cùng Eng Breaking khám phá các chủ đề từ vựng từ quen thuộc nhất để có thể dễ dàng chinh phục hơn 3000+ từ vựng tiếng Anh B1.

Học 3000+ từ vựng tiếng Anh B1
Học 3000+ từ vựng tiếng Anh B1 

Từ vựng tiếng Anh B1 chủ đề sức khỏe và thuốc

Sức khỏe luôn là chủ đề quen thuộc để bạn sử dụng khi muốn nói về tình trạng của mình và trong nhiều trường hợp thiết thực khác (khám bệnh, mua thuốc,…)

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
ache n, v /eɪk/ (n) sự đau đớn
(v) bị đau
aspirin n /ˈæsprɪn/ thuốc giảm đau
bandage n, v /ˈbændɪʤ/ (n) băng gạc
(v) băng bó
cold n /koʊld/ cảm cúm
cough  n, v /kɑ:f/ (n) tiếng ho, bệnh ho
(v) ho
emergency n /ɪˈmɝː.dʒən.si/ nguy kịch, gấp rút
feel better/ill/sick phrase /fil ˈbɛtər/ ɪl/ sɪk/ cảm thấy tốt hơn/ yếu đi
fever n /ˈfiː.vɚ/ sốt
flu n /flu:/ cảm cúm
get better/worse phrase /ɡɛt ˈbɛtər/ wɜr:s/ khá lên/ tệ đi
health n /helθ/ sức khỏe
hospital n /ˈhɒspɪtl/ bệnh viện
illness n /ˈɪl.nəs/ sự ốm yếu
injure v /ˈɪn.dʒɚ/ làm bị thương
medicine n /ˈmed.ɪ.sən/ thuốc
operation n /ˌɑpəˈreɪʃən/ cuộc phẫu thuật
patient n /ˈpeɪʃənt/ bệnh nhân
pill n /pɪl/ viên thuốc
prescription n /prəˈskrɪpʃən/ đơn thuốc
recover v /rɪˈkʌvər/ hồi phục
rest n, v /rest/ nghỉ ngơi
sick n /sɪk/ đau ốm
stress n /stres/ căng thẳng
tired adj /taɪrd/ mệt mỏi
well adj /wɛl/ khỏe, tốt

Từ vựng chủ đề giáo dục, học tập

Kế tiếp là một chủ đề liên quan việc học tập đó chính là giáo dục, xoay quanh trường lớp, các bài tập hay chứng chỉ,…

Chủ đề giáo dục, học tập
Chủ đề giáo dục, học tập
Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
advanced adj /ədˈvænst/ nâng cao, tiến bộ
assignment  n /əˈsaɪnmənt / bài tập
beginner n /bɪˈɡɪnər/ người mới bắt đầu
certificate n, v (n) /sɚˈtɪf.ə.kət/
(v) /sɚˈtɪf.ɪ.keɪt/
chứng nhận
classroom n /klɑːsrʊm/ phòng học
college n /ˈkɑː.lɪdʒ/ trường cao đẳng
composition n /ˌkɑmpəˈzɪʃən/ bài luận
course n /kɔ:rs/ khóa học
curriculum n /kəˈrɪkjələm/ chương trình giảng dạy
degree n /dɪˈɡriː/ bằng cấp 
diploma n /dɪˈploʊmə/ chứng chỉ
essay n /ˈɛˌseɪ/ bài tiểu luận
high school n /haɪ skuːl/ trường cấp 3
homework n /ˈhoʊm.wɝːk/ bài tập về nhà
know v /noʊ/ biết, nhận biết
laboratory n /ˈlæbrəˌtɔri/ phòng thí nghiệm
level n /ˈlev.əl/ mức độ, cấp độ
practice  v /ˈpræktɪs/ sự luyện tập
primary school n /praɪməri skuːl/ trường tiểu học
qualification n /ˌkwɑləfəˈkeɪʃən/ năng lực, trình độ chuyên môn
research v, n /rɪˈsɝːtʃ/ (v) nghiên cứu
(n) bài, sự nghiên cứu
secondary school n /sɛkəndəri skuːl/ trường trung học
study v, n /ˈstʌd.i/ (v) học
(n) sự học hỏi, nghiên cứu
teach v /tiːtʃ/ dạy dỗ, dạy học
term n /tɜr:m/ kỳ hạn, thuật ngữ
test v, n  /test/ (v) thử, thí nghiệm
(n) bài kiểm tra
textbook n /ˈtekstbʊk / sách giáo khoa
university n /juːnɪˈvɜːsɪti/ trường đại học
upper-secondary school n /ˈʌpər  ˈsekənderi skuːl/ trung học phổ thông
vocational adj /vəʊˈkeɪʃənl/ dạy nghề/hướng nghiệp

Từ vựng B1 tiếng Anh theo chủ đề nghề nghiệp

Nghề nghiệp luôn là 1 trong những chủ đề cơ bản nhất mà các bạn học được tìm hiểu khi bắt đầu học tiếng Anh.

Hãy cùng khám phá về các nghề nghiệp, công việc quanh ta trong bộ từ vựng tiếng Anh B1.

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
actor n /ˈæktər/ diễn viên
architect n /ˈɑ:rkəˌtɛkt/ kiến trúc sư
athlete n /ˈæˌθlit/ vận động viên
banker n /ˈbæŋkər/ người làm ngân hàng, giao dịch viên
barber n /ˈbɑ:rbər/ thợ cắt tóc
businessman n /ˈbɪznəˌsmæn/ doanh nhân
chef n /ʃɛf/ đầu bếp
cleaner n /ˈklinər/ người dọn dẹp
tạp vụ (nhà hàng)
computer programmer n /kəmˈpjutər ˈproʊˌɡræmər/ lập trình viên
dancer n /ˈdænsər/ vũ công
dentist n /ˈdɛntəst/ nha sĩ
designer n /dɪˈzaɪnər/ nhà thiết kế
engineer n /ˈɛnʤəˈnɪr/ kỹ sư
explorer n /ɪkˈsplɔrər/ nhà thám hiểm
farmer n /ˈfɑːr.mɚ/ người nông dân
firefighter n /ˈfaɪrˌfaɪtər/ lính cứu hỏa
housewife n /ˈhaʊˌswaɪf/ nội trợ
journalist n /ˈʤɜrnələst/ nhà báo
judge n /ʤʌʤ/ thẩm phán
lawyer n /ˈlɔjər/ luật sư
lecturer n /ˈlɛkʧərər/ giảng viên
mechanic n /məˈkænɪk/ thợ máy, thợ cơ khí
model n /ˈmɑdəl/ người mẫu
nurse n /nɝːs/ y tá
photographer n /fəˈtɑɡrəfər/ nhiếp ảnh gia
policeman n /pəˈlismən/ cảnh sát
publisher n /ˈpʌblɪʃər/ nhà xuất bản
receptionist n /rɪˈsɛpʃənɪst/ lễ tân
security guard n /sɪˈkjʊrəti ɡɑ:rd/ nhân viên bảo vệ
worker n /ˈwɝː.kɚ/ người công nhân

Chủ đề từ vựng về quần áo và phụ kiện

Đây cũng là chủ đề quen thuộc và gần gũi với các bạn học, có thể sử dụng mỗi ngày.

Bạn có thể dễ dàng học và ôn tập về các từ vựng khi thay đổi quần áo hay phụ kiện của mình hàng ngày.

Hãy cùng khám phá về các nghề nghiệp, công việc quanh ta trong bộ từ vựng tiếng Anh B1.

Các từ vựng liên quan đến quần áo và phụ kiện ở cấp độ B1
Các từ vựng liên quan đến quần áo và phụ kiện ở cấp độ B1
Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
backpack  n /ˈbæk.pæk/ ba lô
belt n /bɛlt/ thắt lưng
bracelet  n /ˈbreɪslət/ vòng tay
chain n /ʧeɪn/ dây chuyền
classic adj /ˈklæsɪk/ cổ điển
clothes  n /kloʊðz/ quần áo
dress n /drɛs/ đầm, váy
fit  v /fɪt/ vừa vặn
fold v /foʊld/ gấp lại
get dressed v /ɡɛt drɛst/ chuẩn bị, mặc đồ
glasses n /ˈɡlæsəz/ mắt kính
glove n /ɡlʌv/ gang tay
handkerchief n /ˈhæŋkərʧɪf/ khăn tay
in fashion adj /ɪn ˈfæʃən/ mốt mới
jacket n /ˈʤækət/ áo khoác
jeans n /ʤi:nz/ quần bò
label n /ˈleɪ.bəl/ nhãn hiệu
old-fashioned  adj /oʊld-ˈfæʃənd/ lỗi thời
pullover n /ˈpʊlˌoʊ.vɚ/ áo len chui đầu
scarf n /skɑ:rf/ khăn quàng
shoe n /ʃuː/ giày
shorts n /ʃɔːrts/ quần đùi
socks n /sɑːk/ tất
swimsuit n /ˈswɪm.suːt/ đồ bơi
T-shirt n /ˈtiː.ʃɝːt/ áo thun
trousers n /ˈtraʊ.zɚz/ quần dài
underwear n /ˈʌn.dɚ.wer/ đồ lót
undress n, v /ənˈdrɛs/ (n) sự mặc ít quần áo hoặc không mặc gì
(v) cởi quần áo
uniform n /ˈjuː.nə.fɔːrm/ đồng phục 
watch n /wɑːtʃ/ đồng hồ

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề sở thích và thời gian rảnh

Các từ vựng thuộc chủ đề này sẽ giúp bạn có thêm ý khi giới thiệu, mô tả về bản thân hay 1 người nào đó.

Các từ vựng về sở thích và giải trí thời gian rảnh sẽ bao gồm từ mới về các hoạt động, những việc làm,… yêu thích của mọi người

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
bike v /baɪk/ đạp xe
camping n /ˈkæmpɪŋ/ cắm trại
chess n /ʧɛs/ môn cờ vua
club n /klʌb/ câu lạc bộ
collect v /kəˈlɛkt/ sưu tập
dance v /dæns/ nhảy, múa, khiêu vũ
draw v /drɔ/ vẽ
fan n /fæn/ người hâm mộ
festival n /ˈfɛstəvəl/ lễ hội
gallery n /ˈɡæləri/ phòng trưng bày
go out phrase /ɡoʊ aʊt/ ra ngoài, đi chơi
go shopping phrase /ɡoʊ ˈʃɑpɪŋ/ đi mua sắm
hike n, v /haɪk/ (v) đi bộ đường dài
(n) cuộc đi bộ đường dài
hobby n /ˈhɑː.bi/ sở thích
holidays n /ˈhɑləˌdeɪ/ kỳ nghỉ
ice skates n /aɪs skeɪts/ giày trượt băng
jogging n /ˈdʒɑː.ɡɪŋ/ đi bộ
magazine n /ˈmæɡəˌzin/ tạp chí, báo
music n /ˈmjuː.zɪk/ âm nhạc
nightlife n /ˈnaɪtˌlaɪf/ cuộc sống về đêm
party n /ˈpɑ:rti/ bữa tiệc
photograph n /ˈfoʊ.t̬oʊ.ɡræf/ sự chụp hình
playground n /ˈpleɪ.ɡraʊnd/ sân chơi
quiz n /kwɪz/ câu đố
sightseeing n /ˈsaɪtˈsiɪŋ/ cuộc tham quan

Từ vựng B1 tiếng Anh theo chủ đề đồ ăn

Học từ vựng tiếng Anh B1 với chủ đề đồ ăn với những món ăn quen thuộc, các bữa trong 1 ngày, cách nấu và các chủ đề nhỏ khác liên quan.

Chủ đề đồ ăn quen thuộc trong tiếng Anh
Chủ đề đồ ăn quen thuộc trong tiếng Anh
Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
bake v /beɪk/ nướng
barbecue n, v /ˈbɑ:rbɪˌkju:/ (n) đồ nướng, bếp nướng
(v) nướng trên bếp chuyên dụng
bitter adj /ˈbɪtər/ đắng
boil v /bɔɪl/ sôi (nước)
breakfast n /ˈbrek.fəst/ bữa sáng
bunch n /brʌntʃ/ bữa nửa buổi
cereal n /ˈsɪriəl/ ngũ cốc
cook n /kʊk/ nấu ăn
cooker n /ˈkʊkər/ nồi cơm điện
delicious adj /dɪˈlɪʃəs/ ngon
dessert n /dɪˈzɝːt/ tráng miệng
dinner n /ˈdɪn.ɚ/ bữa tối 
dish n /dɪʃ/ món ăn
flavor n /ˈfleɪ.vɚ/ hương vị
French fries n /frɛnʧ fraɪz/ khoai tây chiên
fry v /dɪʃ/ chiên 
grill  n, v /ɡrɪl/ nướng
hungry adj /ˈhʌŋ.ɡri/ đói
main course n /meɪn kɔ:rs/ món chính
roast v /roʊst/ (v) nướng thịt, quay thịt
(adj) đã được nướng qua lò hoặc trên lửa
saucepan n /ˈsɔˌspæn/ xoong nồi
slice n /slaɪs/ một lát (thịt, khoai tây,…)
steak n /steɪk/ bít tết
toast n /toʊst/ bánh mì nướng
vegetable n /ˈvedʒ.tə.bəl/ rau củ
vegetarian n, adj /ˌvedʒ.əˈter.i.ən/ (n) người ăn chay
(adj) chay

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề đồ uống

Một chủ đề quen thuộc tiếp theo là chủ đề về các món đồ uống, nguyên liệu hay công cụ liên quan đến chúng.

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
alcohol n /ˈæl.kə.hɑːl/ đồ uống có cồn
beer n /bɪr/ bia
beverage n /ˈbev.ɚ.ɪdʒ/ đồ uống
bottle n /ˈbɑː.t̬əl/ cái chai
café / cafe n /kəˈfeɪ/ quán cà phê
cafeteria n /ˌkæfəˈtɪriə/ nhà hàng/ quán ăn có nhiều món, tự phục vụ
coffee n /ˈkɑː.fi/ cà phê
cola n /ˈkoʊlə/ co-ca-co-la
drink n, v /drɪŋk/ (n) đồ uống
(v) uống
energy drink n /ˈen.ɚ.dʒi ˌdrɪŋk/ nước tăng lực
fruit juice n /frut ʤus/ nước ép trái cây
milkshake n /ˈmɪlk.ʃeɪk/ sữa lắc
mineral water n /ˈmɪnərəl ˈwɔtər/ nước khoáng
non-alcoholic adj /ˌnɑːn.ælkəˈhɑː.lɪk/  không cồn
soda n /ˈsoʊ.də/ nước ngọt
soft drink n /sɔft drɪŋk/ đồ uống có gas
sparkling water n /ˈspɑːr.klɪŋ ˈwɔtər/ nước có ga
tea n /tiː/ trà
thirsty adj /ˈθɝː.sti/ khát
wine n /waɪn/ rượu vang

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề ngôi nhà và mái ấm

Các từ vựng về ngôi nhà và mái ấm là những từ vựng bạn học được bắt đầu làm quen khi học ngôn ngữ để học từ những điều đơn giản xung quanh.

Sau đây là danh sách từ vựng tiếng Anh B1 liên quan đến chủ đề gần gũi này.

Từ vựng tiếng Anh về ngôi nhà và mái ấm
Từ vựng tiếng Anh về ngôi nhà và mái ấm
Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
accommodation n /əˌkɑːməˈdeɪʃən/ nơi ở
air conditioning n /ɛr kənˈdɪʃənɪŋ/ điều hòa
apartment n /əˈpɑrtmənt/ căn hộ
balcony n /ˈbælkəni/ ban công
bathroom n /ˈbæˌθru:m/ phòng tắm
bedroom n /ˈbɛˌdru:m/ phòng ngủ
bookcase n /ˈbʊkˌkeɪs/ tủ sách
ceiling n /ˈsilɪŋ/ trần nhà
curtain n /ˈkɜrtən/ rèm cửa
dining room  n /ˈdaɪnɪŋ ru:m/ phòng ăn
door n /dɔːr/ cửa
downstairs adv /ˈdaʊnˈstɛrz/ dưới tầng
flat n /flæt/ căn hộ
furniture n /ˈfɜrnɪʧər/ đồ nội thất
garage n /ɡəˈrɑ:ʒ/ ga-ra để xe
garden n /ˈɡɑ:rdən/ vườn
home n /hoʊm/ nhà, gia đình, mái ấm
kitchen n /ˈkɪʧən/ bếp
living-room  n /ˈlɪvɪŋ ru:m/ phòng khách
neighbor n /ˈneɪ.bɚ/ hàng xóm
property n /ˈprɑpərti/ tài sản
refrigerator n /rəˈfrɪʤəˌreɪtər/ tủ lạnh
roommate n /ˈruːm.meɪt/ bạn cùng phòng
shower n /ˈʃaʊ.ɚ/ vòi sen 
stairs n /steərz/ cầu thang
stay v /steɪ/
toilet n /ˈtɔɪ.lət/ nhà vệ sinh
upstairs adv /əpˈstɛrz/ trên tầng
washing machine n /ˈwɑː.ʃɪŋ məˌʃiːn/ máy giặt
window n /ˈwɪn.doʊ/ cửa sổ

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề thời tiết

Thời tiết cũng là 1 trong những chủ đề từ vựng thường dùng trong tiếng Anh, để giao tiếp hay trong bài nói, viết về 1 ngày,….

Những từ vựng tiếng Anh B1 dưới đây sẽ giúp bạn diễn tả các hiện tượng thời tiết ngoài tự nhiên 1 cách dễ dàng và tự nhiên hơn.

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
blow v /bloʊ/ thổi (gió)
breeze n /bri:z/ gió nhẹ
cloudy adj /ˈklaʊdi/ nhiều mây
cold adj /koʊld/ lạnh
cool adj /ku:l/ mát mẻ dễ chịu
degrees n /dɪˈɡri:z/ độ C
dry adj /draɪ/ khô ráo
foggy adj /ˈfɑɡi/ nhiều sương mù, mờ mịt
forecast n, v /ˈfɔ:rˌkæst/ (v) dự báo
(n) lời dự báo
freezing adj /ˈfri:zɪŋ/ rét mướt
gale n /ɡeɪl/ cơn gió mạnh
get wet  phrase /ɡɛt wɛt/ bị ướt, ẩm ướt
hot adj /hɑt/ nóng, nóng nực
humid adj /ˈhju:mɪd/ ẩm ướt
lightning n /ˈlaɪtnɪŋ/ chớp
mild adj /maɪld/ ôn hòa
rain n, v /reɪn/ (n) cơn mưa
(v) có mưa
shower n /ˈʃoʊər/ trận mưa rào
snowfall n /ˈsnoʊfɑ:l/ mưa tuyết, lượng tuyết rơi
storm n /stɔ:rm/ bão
sunny adj /ˈsʌni/ nắng
temperature n /ˈtɛmprəʧər/ nhiệt độ
thunderstorm n /ˈθʌndərˌstɔ:rm/ bão kèm sấm sét
warm adj /wɔ:rm/ ấm áp
wind n /wɪnd/ gió

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề công nghệ 

Công nghệ hiện đang là xu hướng của xã hội, để dễ dàng hòa nhập, giao tiếp và cập nhật thông tin liên quan đến lĩnh vực này, những từ vựng cơ bản về nó là điều không thể thiếu.

Chủ đề công nghệ trong từ vựng tiếng Anh
Chủ đề công nghệ trong từ vựng tiếng Anh
Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
access n, v /ˈæˌdrɛs/ (n) sự kết nối, tiếp cận
(v) truy cập
app n /æp/ ứng dụng
computer n /kəmˈpju:tər/ máy tính
data n /ˈdeɪtə/ dữ liệu
dial up n /ˈdaɪəl ʌp/ kết nối internet thông qua việc sử dụng điện thoại bằng cách quay số
digital n /ˈdɪʤətəl/ (thuộc) công nghệ số, số hóa
download n, v /ˈdaʊnˌloʊd/ tải về, sự tải về
file n /faɪl/ tập tin
hardware n /ˈhɑ:rˌdwɛr/ phần cứng
install v /ɪnˈst:ɔl/ cài, lắp đặt
internet n /ˈɪn.t̬ɚ.net/ Internet
IT (information technology) n /ɪn.fɚˌmeɪ.ʃən tekˈnɑː.lə.dʒi/ Công nghệ thông tin
net n /net/ mạng lưới
podcast n /ˈpɔdˌkæst/ tệp âm thanh
program v /ˈproʊˌɡræm/ lập trình
robot n /ˈroʊˌbʌt/ người máy
server n /ˈsɜrvər/ máy chủ
software n /ˈsɔfˌtwɛr/ phần mềm
upload v /ˈʌploʊd/ đăng tải
website n /ˈwɛbˌsaɪt/ tập hợp của các web page, cung cấp một lượng thông tin khổng lồ

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề mua sắm 

Mua sắm là chủ đề từ vựng bạn có thể luyện tập thường xuyên, có tính áp dụng thực tế cao.

Các từ vựng sau là những từ phổ biến thường dùng thuộc chủ để này.

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
bargain n, v /ˈbɑːrɡɪn/ mặc cả
bill n /bɪl/ hóa đơn
cash n /kæʃ/ tiền mặt
cheap adj /tʃiːp/ rẻ (giá tiền)
cost n, v /kɑst/ (n) giá, chi phí
(v) có giá (bao nhiêu)
credit card n /ˈkrɛdət kɑ:rd/ thẻ tín dụng
customer n /ˈkʌstəmər/ khách hàng
deposit n /dəˈpɑzɪt/ tiền đặt cọc
expensive adj /ɪkˈspen.sɪv/ đắt (giá)
for sale /fɔ:r seɪl/ rao bán
luxury adj /ˈlʌɡʒəri/ cao cấp, xa xỉ
mall n /mɑːl/ trung tâm mua sắm
pay (for) v /peɪ/ chi trả, trả tiền cho
price n /praɪs/ giá cả
reasonable adj /ˈriː.zən.ə.bəl/ hợp lý, phải chăng
receipt n /rɪˈsit/ biên lai
second-hand adj /ˈsɛkənd-hænd/ cũ, đã dùng rồi
shop assistant n /ˈʃɑːp əˌsɪs.tənt/ nhân viên bán hàng
shopper n /ˈʃɑː.pɚ/ người mua sắm
spend v /spend/ tiêu dùng
store n /stɔːr/ cửa hàng
supermarket n /ˈsuː.pɚˌmɑːr.kɪt/ siêu thị

Học từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề thể thao

Một chủ đề từ vựng khác không thể không nhắc đến khi bạn giao tiếp hay ứng dụng rất nhiều đó chính là chủ đề thể thao.

Cùng tìm hiểu về các môn thể thao, các hoạt động rèn luyện,… trong tiếng Anh qua bảng sau 

Tìm hiểu về chủ đề thể thao trong tiếng Anh B1
Tìm hiểu về chủ đề thể thao trong tiếng Anh B1
Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
badminton  n /ˈbædˌmɪntən/ cầu lông
baseball n /ˈbeɪsˈbɔ:l/ bóng chày
basketball n /ˈbæskətˌbɔ:l/ bóng rổ
coach n /kəʊtʃ/ huấn luyện viên
compete v /kəmˈpiːt/ tranh đua, cạnh tranh
extreme sports n /ɛkˈstrim spɔ:rt/ thể thao mạo hiểm
football player  n /ˈfʊt.bɔːl ˌpleɪ.ɚ/ cầu thủ đá bóng
goalkeeper n /ˈɡoʊlˌkiː.pɚ/ thủ môn
gymnastics n /ʤɪmˈnæstɪks/ thể dục dụng cụ
ice skating n /aɪs ˈskeɪtɪŋ/ trượt băng nghệ thuật
kick v /kɪk/ đá
match n /mæʧ/ trận đáu
practice n /ˈpræk.tɪs/ sự luyện tập
race n /reɪs/ cuộc đua
racket n /ˈrækɪt/ vợt (cầu lông, tennis,…)
run v /rʌn/ chạy
sail v /seɪl/ chèo (thuyền)
squash n /skwɑʃ/ môn bóng quần
stadium n /ˈsteɪdiəm/ sân vận động
surfboard n /ˈsɜrfˌbɔ:rd/ ván lướt sóng
swimming n /ˈswɪmɪŋ/ bơi lội
tracksuit  n /ˈtræk.suːt/ bộ đồ thể thao
volleyball n /ˈvɑ:liˌbɔ:l/ bóng chuyền
yoga n /ˈjoʊɡə/ yoga, thiền

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề môi trường

Trong phần này sẽ là các từ mới trong tiếng Anh B1 bạn nên biết để có thể vận dụng trong các bài nói, bài viết hay bày tỏ quan điểm của mình về chủ đề có nhiều thông tin và vấn đề cần thảo luận này

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
(be) prohibited v / proʊˈhɪbətəd/ bị cấm
bottle bank n /ˈbɑtəl bæŋk/ thùng chứa vỏ chai
cardboard n /ˈkɑːrd.bɔːrd/ thùng carton
chemical n /ˈkem.ɪ.kəl/ hóa chất, hóa phẩm
climate change n /ˈklaɪmət ʧeɪnʤ/ biến đổi khí hậu
coal n /koʊl/ than đá
environment n /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ môi trường
fuel n /ˈfjuː.əl/ chất đốt, nhiên liệu
gas n /ɡæs/ khí gas
global warming n /ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/ hiện tượng nóng lên toàn cầu
litter n, v /ˈlɪtər/ (v) xả rác
(n) rác
nature n /ˈneɪ.tʃɚ/ thiên nhiên
petrol n /ˈpɛtroʊl/ xăng dầu
plants n /plænt/ thực vật
plastic n /ˈplæs.tɪk/ nhựa
pollution n /pəˈlu:ʃən/ sự ô nhiễm
public transport n /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔrt/ phương tiện giao thông công cộng
recycle v /riˈsaɪkəl/ tái chế
reuse v /ˌriːˈjuːz/ tái sử dụng
rubbish bin n /ˈrʌbɪʃ bɪn/ thùng rác
traffic jam n /ˈtræfɪk ʤæm/ tắc đường
volunteer n /ˌvɑ:lənˈtɪr/ tình nguyện viên
waste n, v /weɪst/ (n) sự lãng phí
(v) lãng phí
wildlife n /ˈwaɪld.laɪf/ động vật hoang dã

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề liên quan đến cảm nhận, ý kiến, trải nghiệm cá nhân

Điều quan trọng khi học ngôn ngữ đó chính là diễn đạt được quan điểm, cảm xúc, câu chuyện của riêng mỗi người.

Nắm chắc các từ vựng sau để có thể tự tin bảy tỏ về bản thân của mình hay miêu tả về mình hoặc những người xung quanh

Từ vựng B1 tiếng Anh về cảm xúc, cảm nhận cá nhân
Từ vựng B1 tiếng Anh về cảm xúc, cảm nhận cá nhân
Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
able adj /ˈeɪbəl/ có khả năng
afraid adj /əˈfreɪd/ sợ hãi, lo lắng
amazed adj /əˈmeɪzd/ kinh ngạc
ashamed adj /əˈʃeɪmd/ xấu hổ
bored adj /bɔːrd/ chán
bossy adj /ˈbɔsi/ hống hách, hách dịch
brave adj /breɪv/ dũng cảm
brilliant adj /ˈbrɪljənt/ rất thông minh
charming adj /ˈʧɑ:rmɪŋ/ quyến rũ
confident adj /ˈkɑnfədənt/ tự tin
confused adj /kənˈfju:zd/ bối rối, lúng túng
depressed adj /dɪˈprɛst/ chán nản, buồn rầu
disappointed adj /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ thất vọng
embarrassed adj /ɪmˈber.əst/ lúng túng, bối rối
famous adj /ˈfeɪ.məs/ nổi tiếng
impressed adj /ɪmˈprɛst/ ấn tượng (cảm giác ngưỡng mộ)
interested adj /ˈɪn.trɪ.stɪd/ thú vị, quan tâm
jealous adj /ˈʤɛləs/ ghen tị
mad adj /mæd/ điên rồ
miserable adj /ˈmɪzərəbəl/ bất hạnh, đau khổ 
patient adj /ˈpeɪ.ʃənt/ kiên nhẫn, nhẫn nại
personal  adj /ˈpɜ:rsɪnɪl/ cá nhân, riêng tư
reasonable adj /ˈrizənəbəl/ hợp lý
relieved  adj /rɪˈli”vd/ nhẹ người, nhẹ nhõm
satisfied adj /ˈsætəˌsfaɪd/ hài lòng
sorry adj /ˈsɔːr.i/ lấy làm buồn
surprised adj /sərˈpraɪzd/ ngạc nhiên
tired adj /taɪrd/ mệt mỏi
unable adj /ʌnˈeɪ.bəl/ không thể
worried adj /ˈwɝː.id/ lo lắng

Từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề du lịch và vận tải

Cuối cùng, chúng ta sẽ tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh B1 về du lịch và vận tải, 1 chủ đề thú vị chắc chặn giúp bạn áp dụng trong nhiều tình huống.

Từ vựng  Loại từ Phiên âm Dịch nghĩa
abroad n /əˈbrɔːd/ nước ngoài
by air, rail, road, sea,… phrase /baɪ ˈɛə, rɛɪl, roʊd, siː, …/ bằng đường hàng không, đường sắt, đường bộ, đường biển, …
check in v /ʧɛk-ɪn/ nhận phòng, thủ tục vào cửa
check out v /tʃɛk aʊt/ trả phòng
country n /ˈkʌntri/ quốc gia
currency n /ˈkʌrənsi/ tiền tệ
customs n /ˈkʌstəmz/ hải quan
delay n /dɪˈleɪ/ sự chậm trễ
departure  n /dɪˈpɑːʧə/  điểm khởi hành
destination n /ˌdestɪˈneɪʃn/ điểm đến
duty-free  n /ˈdjuːti-friː/ miễn thuế
flight n /flaɪt/ chuyến bay
guidebook n /ˈɡaɪdˌbʊk/ sách hướng dẫn
harbour n /ˈhɑːbə(r)/ cảng biển
on board adj /ɒn bɔːd/ trên tàu
holiday  n /ˈhɒlɪdeɪ/ kỳ nghỉ
railway n /ˈreɪlˌweɪ/ đường sắt
reservation n /rɪˈzɜːvˈeɪʃən/ đặt chỗ
subway n /ˈsʌbˌweɪ/ tàu điện ngầm
take off  v /teɪk ɒf/ cất cánh
tour guide  n /tʊə gaɪd/ hướng dẫn viên du lịch
tourist n /ˈtʊərɪst/ khách du lịch
train n /treɪn/ tàu
vehicle n /ˈviːɪkl/ phương tiện
visa n /ˈviːzə/ thị thực

3. Download tài liệu 3000+ từ vựng tiếng Anh B1 (PDF bản chuẩn)

Bên cạnh những chủ đề từ vựng phổ biến được giới thiệu trên, từ vựng tiếng Anh b1 pdf cũng sẽ là một nguồn bạn nên tham khảo và học tập để nâng cao trình độ một cách rõ rệt và nhanh chóng.

Từ vựng tiếng Anh B1 pdf giúp bạn học thuận tiện
Từ vựng tiếng Anh B1 pdf giúp bạn học thuận tiện

Tài liệu pdf nổi bật của từ vựng tiếng Anh B1 được Eng Breaking tổng hợp dưới đây. Hãy tải về để luyện tập sau khi học xong những từ vựng trên.

Sách học từ vựng English vocabulary in use pre-intermediate & intermediate của Cambridge

Link sách: English Vocabulary in Use – Pre-Intermediate & Intermediate.pdf

Cuốn sách về từ vựng này sẽ cung cấp cho bạn 100 units từ vựng cho kỳ thi B1 với giải thích chi tiết kèm theo bài tập thực hành hữu dụng. 

Từ vựng trong sách đều được đánh giá có tính thực tế cao, chắc chắn bạn có thể tăng vốn từ hiệu quả đồng thời giao tiếp tự nhiên hơn.

Tài liệu 3000 từ vựng thi tiếng Anh B1 của Oxford.

Link tải: 3000.pdf

Những từ vựng được lựa chọn kỹ lưỡng và chắt lọc bởi nhóm chuyên gia ngôn ngữ và các giáo viên giàu kinh nghiệm.

Danh sách này sẽ giúp ích cho bạn trong việc cải thiện vốn từ, đặc điệt là phục vụ mục đích thi cử.

Work On Your Vocabulary B1 của Collins

Link sách: collins_work_on_your_vocabulary_intermediate_b1.PDF

Đây là một tài liệu chất lượng cho những bạn đang học từ vựng tiếng Anh B1.

Kèm theo từ vựng trong sách là lý thuyết, ví dụ thực tế và nhiều bài tập thực hành giúp bạn hiểu sâu từ vựng khi sử dụng trong từng ngữ cảnh

4. Một số tips học từ vựng tiếng Anh B1 hiệu quả

Chắc hẳn hầu hết các bạn học tiếng Anh đều gặp khó khăn khi lựa chọn phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả.

Học theo cách phù hợp với bản thân nhất sẽ giúp bạn đạt được kết quả tốt hơn, bạn hoàn toàn có thể kết hợp nhiều cách học khác nhau miễn bạn cảm thấy thú vị và học một cách chủ động.

Dưới đây là 5 tips học từ vựng tiếng Anh B1 phổ biến và được đánh giá cao Eng Breaking muốn gợi ý tới những bạn còn vướng mắc trong việc mở rộng vốn từ vựng:

Học có mục tiêu phấn đấu rõ ràng

Học từ vựng với mục tiêu, mục đích sẽ tác động tới tâm lý của bạn, tạo nhiều động lực hay tinh thần quyết tâm cao hơn, giúp bạn kiên trì trong quá trình học dễ gây nản chí.

Học tập với mục tiêu cụ thể sẽ giúp đẩy cao hiệu quả
Học tập với mục tiêu cụ thể sẽ giúp đẩy cao hiệu quả 

Hãy bắt đầu với việc xác định và liệt kê các mục tiêu học từ vựng tiếng Anh, kèm theo thời hạn hoàn thành cụ thể từ đó giúp bạn có định hướng học đúng đắn, thời gian học tập được tối ưu, không tốn công sức cho những cách học không phù hợp.

Ví dụ như học và sử dụng thành thạo được 70 từ vựng tiếng Anh B1 sau 1 tuần hay 300 từ vựng sau 1 tháng.

Cách học từ vựng kèm theo tranh ảnh, phim, bài hát

Bạn sẽ không thấy quá tải hay nhàm chán khi học từ vựng tiếng Anh nữa khi áp dụng các cách sau và có thể học tập trong trạng thái thoải mái tinh thần:

  • Sử dụng phụ đề song ngữ Anh – Việt khi xem phim hay MV ca nhạc, kèm theo 1 cuốn sổ để ghi chép khi gặp từ mới, sau đó tìm hiểu thêm về phiên âm, nghĩa,… của từ
  • Gắn liền các từ vựng đang học với hình ảnh, hình vẽ minh họa để ấn tượng, dễ nhớ hơn
  • Bạn có thể ôn tập lại các từ vựng gắn liền với các tình huống, ngữ cảnh trong bộ phim, bài hát đã xem để hình dung ra từ vựng tốt hơn
Tranh ảnh, phim truyện, bài hát để học tập thú vị hơn
Tranh ảnh, phim truyện, bài hát để học tập thú vị hơn

Cách học này không những giúp các bạn học tích lũy được lượng lớn từ vựng một cách tự nhiên mà đồng thời cũng hỗ trợ cải thiện các kỹ năng nghe nói, giao tiếp theo phiên âm chuẩn của người bản xứ.

Học bằng Flashcard 

Học từ vựng bằng Flashcard hiện là cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả được nhiều người áp dụng.

Flashcard bao gồm những bộ thẻ hoặc đơn giản là mẩu giấy nhỏ được gộp lại với nhau và 2 mặt của tấm thẻ sẽ mang những thông tin khác nhau, phục vụ mục đích của người dùng.

Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả với flashcards
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả với flashcards

Khi dùng để học từ vựng, đơn giản nhất bạn có thể viết lên 1 mặt của flashcard từ mới cần học, mặt còn lại là nghĩa của từ đó. 

Không chỉ vậy, bạn có thể thêm các thông tin khác như phiên âm, loại từ, ví dụ, hay hình ảnh minh họa cho từ vựng.

Đây là một cách học rất thuận tiện cho bạn vì các bộ flashcard thường 

nhỏ gọn, có thể mang theo và học tập bất cứ khi nào, ở đâu.

Thiết kế sơ đồ tư duy

Là một cách học chưa được chú ý nhiều, tuy nhiên thiết kế sơ đồ tư duy logic, khoa học sẽ giúp bạn có được cách học 50 từ vựng tiếng anh mỗi ngày.

Bằng cách xây dựng sơ đồ tư duy, bạn có thể tạo ra một hình ảnh tổng quan về từ vựng và hiểu sâu hơn về mối quan hệ giữa chúng, đồng thời khai thác các từ mới có liên quan một cách triệt để.

Thiết kế 1 sơ đồ tư duy theo chủ đề từ vựng
Thiết kế 1 sơ đồ tư duy theo chủ đề từ vựng 

Để thực hiện tốt phương pháp học này, bạn có thể chọn 1 trong các chủ đề từ vựng tiếng Anh B1 mà bạn yêu thích ở trên và đánh dấu nổi bật làm vị trí trung tâm. 

Tiếp đến hãy liệt kê các từ vựng liên quan đến chủ đề đã chọn và sắp xếp thành từng nhóm nhỏ rồi tiếp tục đi sâu vào chi tiết của từng nhánh.

Cuối cùng, đừng quên dùng sơ đồ tư duy của bạn để ôn tập và luyện tập từ vựng. Xem xét các mối quan hệ giữa các từ vựng và thử gợi nhớ từ vựng khi nhìn vào sơ đồ. 

Học lặp lại mỗi ngày, mỗi tuần, mỗi tháng

Cho dù áp dụng cách học từ vựng tiếng Anh nào, việc lặp lại trong quá trình học là điều không thể thiếu để bạn học có thể thực sự nhớ lâu và sử dụng các từ vựng đó hiệu quả.

Tuy nhiên, cần lưu ý cách học lặp lại này cần đúng và đủ, thay vì lặp đi lặp lại một cách thiếu sắp xếp và hiệu quả. 

Sắp xếp lịch học và ôn tập từ vựng tiếng Anh mỗi ngày
Sắp xếp lịch học và ôn tập từ vựng tiếng Anh mỗi ngày

Hãy áp dụng cách học lặp lại ngắt quãng theo từng ngày, từng tuần và từng tháng, xen kẽ các từ vựng và chủ đề cần học với nhau trong khoảng thời gian nhất định. 

Ví dụ cho cách học này, bạn có thể học và sử dụng từ mới lần đầu, sau đó 1 hay vài giờ hãy cố gắng nhớ lại từ vựng đó. Tiếp tục ôn tập sau một vài ngày và cuối cùng có thể là sau một vài tuần. 

Bạn nên chủ động lập lịch học từ vựng và lặp lại chúng một cách đều đặn, đồng thời chia từ vựng mới cần học thành nhóm nhỏ và học một số từ mỗi ngày. 

Lời Kết

Mong rằng danh sách và các tài liệu về hơn 3000+ từ vựng tiếng Anh B1, kết hợp cùng các tips học sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ hiệu quả, học nhanh hơn và ghi nhớ lâu hơn.

Nếu bạn đang muốn tìm học thêm thật nhiều các chủ đề để nâng trình từ vựng, hãy tham gia cùng Eng Breaking ngay để có thể học tập với nguồn tài liệu chất lượng và chắt lọc.

Đừng quên theo dõi Eng Breaking để cập nhật thêm về các kiến thức tiếng Anh bổ ích khác.

Eng Breaking 2024 - Phiên Bản Vượt Trội Hơn!

Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ Với 15 Phút Mỗi Ngày!

Tìm Hiểu Eng Breaking Ngay Hơn 567,300 Học Viên Mất Gốc Đông Nam Á Đã Thành Công

1,189 Bình luận
 
  • Tự học tiếng Anh hiệu quả

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì app dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách, app, còn được trải nghiệm rất nhiều tính năng chơi game thú vị. Noti nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Cẩm nang tự học tiếng Anh giao tiếp

    Hương Lý

    Cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn. GOGA giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến GOGA. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Luyện nghe tiếng Anh hiệu quả

    Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • Luyện nói tiếng Anh phù hợp cho mọi đối tượng

    Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • Ngữ pháp tiếng Anh

    Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Học tiếng Anh có chủ đích - Phương pháp tự học tiếng Anh hiệu quả nhất

    Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung học rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Các trang web học tiếng Anh

    Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • App học tiếng Anh

    Phi

    Giáo trình, tài khoản học online qua App, quà tặng đủ cả!

    12 thời thì tiếng Anh

    Thích Phản hồi15 phút
  • Thì hiện tại đơn

    Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.Em mình cứ học theo app này này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Thì quá khứ đơn

    Phương Kyu

    app này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Thì tương lai

    Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày
Thì hiện tại tiếp diễn

Eng Breaking 2023 - Phiên Bản Vượt Trội Hơn!

Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ Với 15 Phút Mỗi Ngày!

Tìm Hiểu Eng Breaking Ngay Hơn 567,300 Học Viên Mất Gốc Đông Nam Á Đã Thành Công

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *