[Cập nhật] Tổng hợp các từ viết tắt tiếng Anh thông dụng

viết tắt tiếng anh

Các từ viết tắt tiếng Anh được sử dụng rất thường xuyên nhờ tính thuận tiện, tiết kiệm thời gian, tiết kiệm ký tự.

Muốn giao tiếp và trao đổi thông tin như một người bản xứ thực thụ, bạn nhất định phải biết cách viết, đọc và thành lập các từ viết tắt trong tiếng Anh. 

ASAP là gì? CU là gì? RIP là gì? Hãy cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây!

Tại Sao Lại Có Các Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh? 

Có 2 nguyên nhân chính cho ra đời các từ viết tắt tiếng Anh:

  • Từ viết tắt dựa trên các quy tắc nhất định.
  • Từ viết tắt do giới trẻ sáng tạo để sử dụng thuận tiện hơn.

Các viết tắt trong tiếng Anh là ghép các chữ cái đầu của các từ lại với nhau. Khi đọc các từ viết tắt tiếng Anh, bạn chỉ cần đọc riêng lẻ từng chữ cái thay vì đọc ghép các chữ thành một từ mới.

Ví dụ: W.H.O – Tổ chức Y tế Thế giới – thường được đọc là “W” “H” “O”, không phải đọc là “who” giống như từ để hỏi “who” (ai?) trong tiếng Anh.

Vì Sao Những Từ Viết Tắt Trong Tiếng Anh Được Ưa Chuộng?

Viết tắt trong tiếng Anh ngày càng được ưa chuộng và được sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hằng ngày. Với những ưu điểm như nhanh chóng, thuận tiện, tiết kiệm thời gian, dễ hiểu, có thể nói viết tắt là một cách làm tất yếu trong cuộc sống bận rộn với quỹ thời gian hạn hẹp.

  • Thay vì nói một từ dài, bạn có thể rút ngắn chúng một cách đáng kể bằng cách viết tắt.
  • Viết tắt sẽ giúp câu nói cô đọng, súc tích hơn mà vẫn truyền tải được đầy đủ nội dung mà người nói mong muốn.
  • Viết tắt tiếng Anh là phương thức để giới trẻ phát triển “kho” từ lóng.

Tuy vậy, để các từ viết tắt được phát huy tác dụng một cách đúng và đủ nhất, bạn cũng cần cân nhắc tới hoàn cảnh giao tiếp để thể hiện sự tôn trọng với cả những người xung quanh.

viet tat tieng anh

Tổng Hợp Các Từ Viết Tắt Tiếng Anh Thông Dụng

Các từ viết tắt tiếng Anh xuất hiện ở hầu hết mọi lĩnh vực trong cuộc sống. Dưới đây là tổng hợp những ký hiệu viết tắt trong tiếng Anh phổ biến nhất mà chúng tôi tổng hợp được. 

Những từ viết tắt tiếng Anh về tình yêu

STTTừ viết tắt tiếng Anh Cụm từ đầy đủNghĩa tiếng Việt
1WLTMwould like to meetrất mong muốn được gặp mặt
2LUWAMHlove you with all my heartyêu anh/em bằng cả trái tim
3ILYI love you anh yêu em/ em yêu anh
4LTRLong-term relationshipmối quan hệ lâu dài
5ILU3000I love you 3000anh yêu em/ em yêu anh 3000
6BAEbefore anyone elsedùng để chỉ người yêu, bạn đời (quan trọng hơn bất cứ ai)
7GFgirlfriendbạn gái
8BFboyfriendbạn trai 
9EXexperiencengười yêu cũ
10FaTHfirst and trusted husbandngười chồng đầu tiên và là người đáng tin nhất
11HAKhugs and kissesôm và hôn 
12ILTTMYSI love things that make you smiletôi yêu những thứ khiến em vui
13IMUSI miss you, sweetheartAnh nhớ em lắm, em yêu/ Em nhớ anh lắm, anh yêu
14ITALYI trust and love you Anh/em tin và yêu em/anh.

Những từ viết tắt tiếng Anh của giới trẻ trong tin nhắn và trong giao tiếp hàng ngày

STTTừ viết tắt tiếng Anh Cụm từ đầy đủNghĩa tiếng Việt
1gonnatobe going tosẽ làm cái gì đó
2wannawant to muốn làm gì đó
3gotta(have) got a
4gimmegive međưa cho tôi 
5kindakind ofđại loại là
6lemmelet međể tôi 
7Initisn’t it?phải không
8AKAalso known ascòn được biết đến như là
9ASAPas soon as possiblecàng sớm càng tốt
10TGIFthank God it’s FridayƠn giời đến thứ 6 rồi
11BTWby the waynhân tiện thì, à mà này
12BRBbe right backtôi sẽ quay lại quay
13OMGOh my Godlạy chúa, ôi trời ơi
14WTHWhat the Hellcái quái gì thế
15GNgood nightchúc ngủ ngon 
16LOLlaugh out loudcười lớn, cười phá lên
17SUPwhat’s upChào, dạo này thế nào
18TYthank youcảm ơn
19NPno problemkhông có gì
20IDCI don’t caretôi chẳng quan tâm 
21IKRI know, righttôi biết mà
22LMKlet me knownói tôi nghe
23IRLin real lifethực tế thì
24IACin any casetrong bất kì trường hợp nào
25JICjust in casephòng khi, để đề phòng
26AMAask me anythinghỏi tôi cái gì cũng được
27B/C becausebởi vì
28TTYLTtalk to you laternói chuyện với cậu sau
29PCMplease call mehãy gọi cho tôi nhé
30TBCto be continuedcòn tiếp
31YWyou’re welcomekhông có gì
32N/Anot availablekhông có sẵn
33TCtake carebảo trọng
34B4Nbye for nowtạm biệt
35PPLpeoplemọi người
36BRObrotheranh/em trai
37TMRMtomorrowngày mai 
38SOLsoon or laterkhông sớm thì muộn
39SRSLYseriouslythật sự, thật đấy à
40TBHto be honestthành thật mà nói
41PLSpleaselàm ơn
42OMWon my wayđang trên đường rồi
43NVMnever mindđừng bận tậm
44NMnot muchkhông có gì nhiều
45L8Rlaterđể sau nhé
46DMdirect messagenhắn tin trực tiếp
47SISsisterchị/em gái
48IOWin other wordsnói cách khác
49TYTtake your timecứ từ từ, cứ bình tĩnh
50ORLYOh, really? Ồ, thật vậy ư? 
51TMI Too much information quá nhiều thông tin rồi
52CUSee youhẹn gặp lại 
52GGgood gamehay lắm
53WOwithoutKhông có
54TBAto be announcedđược thông báo là
55NMJCnothing much just chillingkhông làm gì ngồi chơi thôi 
56JKjust kiddingđùa thôi
57ANWanywaydù sao thì
58msgmessagetin nhắn
59ASICas soon as I cansớm nhất có thể
60 TIAthanks in advancecảm ơn trước
61G2Bgo to bedđi ngủ
61CTNCan’t talk nowkhông thể nói chuyện bây giờ
62GJGood joblàm tốt lắm
63txttextnhắn tin
64W/Ewhateversao cũng được

Các từ viết tắt trong tiếng Anh trên mạng xã hội

STTTừ viết tắt tiếng Anh Cụm từ đầy đủNghĩa tiếng Việt
1BFFbest friend foreverbạn thân nhất
2BTbutnhưng
3CULsee you latergặp lại sau
4Cuzbecausetại vì
5DIKUdo I know you? Tôi có biết bạn không?
6DNDdo not disturbđừng làm phiền
7BBLbe back latertrở lại sau
8b4beforetrước đó
9ATMat the momentngay lúc này
10AFAIKas far as I knowtheo những gì tôi biết
11AFAICTas far as I can telltheo những gì tôi được biết
12AFAICas far as I’m concernedtheo những gì tôi được biết
13ADNAny day nowSắp tới, vài ngày tới
14ABTaboutvề việc gì, về cái gì
154EAEforever and evermãi mãi về sau
162nitetonightđêm nay, tối nay
172morotomorrowngày mai
182daytodayhôm nay 
19DWBHdon’t worry be happyđừng lo lắng, hãy vui lên 
20EOSend of storyhết chuyện 
21F2Fface to facemặt đối mặt 
22FBfacebook mạng xã hội facebook 
23IMHO In my humble opinionTheo ý kiến của tôi 
24IMMDIt made my day khiến tôi vui lên 
25IG Instagram mạng xã hội Instagram 
26IIRC if I remember correctlynếu tôi nhớ không nhầm 
27IDKI don’t knowtôi không biết
28 ICI seetôi thấy rồi, tôi hiểu rồi
29ICYMIin case you missed itphòng khi bạn bỏ lỡ
30HTHHope this helpHy vọng nó có ích
31HRUHow are you Bạn thế nào, bạn khoẻ không? 
32HMUhit me up liên lạc sau nhé
33HBUHow about you? Còn cậu thì sao? 
34HPBDHappy birthdayChúc mừng sinh nhật!
35Gr8greattuyệt vời
36GMgood morningchào buổi sáng
37GTRgetting readychuẩn bị sẵn sàng
38HBhurry backnhanh lên
39HANDhave a nice daychúc một ngày tốt lành
40GAgo aheadcứ tự nhiên
41FITB
fill in the blankđiền vào chỗ trống 
42YOLOyou only live onceQuẩy lên, xoã đi
43OPoriginal posterNgười hỏi, người đặt câu hỏi, chủ “thớt” (thường là trên các diễn đàn trực tuyến) 
44PMprivate messagetin nhắn riêng tư, nhắn tin riêng
43AFas fuckcực kỳ, rất (ví dụ: cute af – dễ thương cực kỳ)
44ComtCommentBình luận 
45ROFLRolling on the floor laughingcười lăn cười bò
46LMAOLaughing my a*s offbuồn cười muốn chết
47NCNo commentmiễn bình luận 
48OTOff topicLạc đề

Các ký hiệu viết tắt trong tiếng Anh – Học vị, nghề nghiệp, công việc chuyên môn

STTViết tắt tiếng Anh Cụm từ đầy đủNghĩa tiếng Việt
1B.A – Bachelor of Arts (cử nhân khoa học xã hội)Bachelor of ArtsCử nhân khoa học xã hội 
2CFOChief Financial OfficerGiám đốc tài chính
3CMOChief Marketing Officer Giám đốc Marketing
4CEOChief Executive Officergiám đốc điều hành
5VIPVery important personnhân vật quan trọng
6M.PHIL or MPHILMaster of PhilosophyThạc sĩ
7PhDDoctor of PhilosophyTiến sĩ
8JDJuris doctorbác sĩ luật
9PAPersonal AssistantTrợ lý cá nhân 
10PRPublic RelationsQuan hệ công chúng
11HRHuman ResourcesNhân sự
12MDMedical doctorDược sĩ
13DJDisc JockeyNgười chuyên hòa âm, phối khí
14PGPromotion girl/boyNgười mẫu tiếp thị, tiếp thị viên
15B.SBachelor of ScienceCử nhân khoa học tự nhiên
16MBAThe Master of Business AdministrationThạc sĩ quản trị kinh doanh 
17M.AMaster of ArtsThạc sĩ khoa học xã hội 
18MDManaging DirectorGiám đốc điều hành
19EVPExecutive Vice President Phó chủ tịch điều hành
20SVPSenior Vice PresidentPhó chủ tịch cấp cao 
21VPVice PresidentPhó chủ tịch 
22vet.veteran or veterinarian bác sĩ thú y
23PICperson in chargengười phụ trách

Các thuật ngữ viết tắt trong tiếng Anh phổ biến khác

STTViết tắt tiếng Anh Cụm từ đầy đủNghĩa tiếng Việt
1approx.approximatelyxấp xỉ
2ATMAutomated Teller Machinemáy rút tiền tự động
3ESL/ EFLEnglish as the second language/ English as a foreign language tiếng Anh là ngôn ngữ thứ 2/ tiếng Anh là ngoại ngữ
4IDIdentification nhận diện
5IQIntelligence Quotientchỉ số thông minh
6GMOGenetically Modified Organismsinh vật biến đổi gien
7PCPersonal Computermáy tính cá nhân 
8FYIFor Your Informationthông tin bạn cần biết
9SOSSave Our Souls/Save Our Shiptín hiệu cầu cứu
10AWOLAbsent Without Leavevắng mặt không phép
11MIAMissing In Actionmất tích (không rõ sống chết) 
12POWPrisoner Of Wartù binh 
13HQHeadquartertrụ sở chính
14EREmergency roomphòng cấp cứu
15OCDObsessive Compulsive DisorderRối loạn ám ảnh cưỡng chế (bệnh tâm lý)
16NEETnot in education, employment or trainingvô công rỗi nghề, thất nghiệp 
17EDMElectronic Dance MusicNhạc điện tử
18LGBTLesbian – Gay – Bisexual – TrangenderNhững người đồng tính, song tính và chuyển giới
19CC/BCCCarbon Copy/ Blind Carbon CopyGửi bản sao tới (dùng trong email)
20DOADead on ArrivalChết trên đường đến bệnh viện
21appt. appointmentcuộc hẹn
22apt.apartmentcăn hộ 
23B.Y.O.Bbring your own bottlenhà hàng yêu cầu khách tự mang theo đồ uống hoặc không phục vụ đồ uống có cồn
24dept.departmentBộ 
25AD/CEAnno Domini (tiếng La-tinh)/Common Existencesau Công nguyên
26BC/BCEBefore Christ/Before Common Existencetrước Công nguyên
27i.e.id est (tiếng La-tinh)có nghĩa là
28e.g.exempli gratia (tiếng La-tinh)ví dụ 
29D.I.Y. Do it yourselftự làm, tự sản xuất
30Est. establishedđược thành lập 
31E.T.Aestimated time of arrivalthời gian tới nơi dự kiến
32FAQFrequently Asked QuestionsNhững câu hỏi g dụng, thường xuyên được hỏi
33min.minute or minimumphút/ tối thiểu
34RIPRest in PeaceYên nghỉ
35Misc. miscellaneouspha tạp 
36No. numbersố
37P.S. Postscripttái bút
38Tel. telephonesố điện thoại 
39 temp temperature or temporarynhiệt độ/ tạm thời
40 vsversusvới
41Q&Aquestion and answerhỏi và trả lời
42VATValue Added Taxthuế giá trị gia tăng
43GDPGross Domestic Producttổng sản phẩm quốc nội 
44DOBdate of birthNgày tháng năm sinh 

Một số ký hiệu viết tắt tiếng Anh tên tổ chức thế giới

STTKý hiệu viết tắt tiếng Anh Cụm từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
1AFCAsian Football Confederation Liên đoàn bóng đá châu Á
2APECAsia – Pacific Economic CooperationDiễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
3ASEANAssociation of Southeast Asian NationsHiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
4CIACentral Intelligence Agency Cục Tình báo Trung ương Mỹ
5FAOFood and Agriculture OrganisationTổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc
6FBIFederal Bureau of Investigation Cục điều tra Liên bang Mỹ
7IAEAInternational Atomic Energy Agency Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế
8ICCInternational Chamber of Commerce Phòng Thương mại Quốc tế
9IMFInternational Monetary FundQuỹ Tiền tệ Quốc tế
10OECDOrganisation for Economic Co-operation and DevelopmentTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
11OPECOrganization of the Petroleum Exporting CountriesTổ chức Các nước Xuất khẩu Dầu mỏ
12UEFAThe Union of European Football AssociationsLiên đoàn bóng đá châu Âu
13UNUnited NationsLiên Hợp Quốc
14UNESCOThe United Nations Educational, Scientific and Cultural OrganizationTổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hoá của Liên Hợp Quốc
15UNICEF The United Nations Children’s Fund Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc
16WBWorld BankNgân hàng Thế giới
17WTOWorld Trade OrganizationTổ chức Thương mại Thế giới
18WHO World Health OrganizationTổ chức Y tế Thế giới

Trên đây là một số từ viết tắt tiếng Anh thông dụng mà chúng tôi đã tổng hợp được.

các từ viết tắt thông dụng

Có thể nói, kho tàng các từ viết tắt tiếng Anh vẫn đang được làm giàu từng ngày theo nhu cầu của người sử dụng. Tuy nhiên, tôi tin rằng qua bài viết này, bạn cũng đã “giắt túi” thêm kha khá vốn từ viết tắt.

Từ viết tắt có ưu điểm tiết kiệm thời gian, tiết kiệm ký tự. Nhưng bạn cũng cần chú ý lựa chọn ngữ cảnh, hoàn cảnh để sử dụng cho phù hợp nhé.

Hãy like, share bài viết bổ ích này tới bạn bè và tiếp tục theo dõi engbreaking.com mỗi ngày. Chúng tôi sẽ sớm có những bài viết cập nhật mới nhất gửi tới bạn!

Phiên bản Eng Breaking 2022 vượt trội hơn - GOGA: tiết kiệm hơn, dễ dàng hơn, chúng tôi tin chỉ với 15 phút mỗi ngày luyện nghe-nói cùng GOGA, bạn sẽ làm chủ được tiếng Anh

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

1189 Bình luận
 
  • avatar

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì app dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách, app, còn được trải nghiệm rất nhiều tính năng chơi game thú vị. Noti nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Lý

    cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn . GOGA giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến GOGA. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung học rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.Em mình cứ học theo app này này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Phương Kyu

    app này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày

Với GOGA chúng tôi tin rằng: chỉ cần luyện nghe, luyện nói và kết hợp nghe - nói trở thành phản xạ của bạn. Bạn sẽ tự tin giao tiếp tiếng Anh chỉ với 15 phút mỗi ngày.

Tìm Hiểu App tiếng Anh GOGA phiên bản Premium Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ 15 Phút Chơi Game Hàng Ngày

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *