Từ Điển Màu Sắc Tiếng Anh: Tất Cả Mọi Thứ Bạn Cần Biết

màu sắc tiếng anh

Màu sắc tiếng Anh vô cùng phong phú, chính vì thế trong tiếng Anh cũng sẽ rất nhiều từ vựng chỉ màu sắc mà bạn chưa hề biết tới.

Trong bài viết này, hãy cùng khám phá bảng màu tiếng Anh với nhiều sắc độ khác nhau và tìm hiểu một số câu thành ngữ thú vị về các màu trong tiếng Anh nhé!

Từ Vựng Các Màu Sắc Trong Tiếng Anh Cơ Bản

Trong tiếng Anh có 11 từ chỉ màu sắc cơ bản. Mỗi màu sắc đều mang một ý nghĩa và sắc thái riêng.

  • White /waɪt/ (adj): màu trắng

Màu trắng là đại diện cho sự ngây thơ và thuần khiết. Đây được coi là màu cân bằng nhất trong tất cả các loại màu. Màu sắc gợi liên tưởng tới sự sạch sẽ, đơn giản và hoàn hảo.

Khi nhìn thấy màu trắng, bạn cũng sẽ cảm thấy tràn đầy hy vọng, tươi mới cho tâm hồn. Màu trắng cũng là đại diện cho sự cởi mở và yêu thương bản thân.

  • Black /blæk/(adj): đen

Màu đen là màu của quyền lực và tinh hoa. Đây là gam màu cực kỳ mạnh mẽ, đôi khi có hơi đáng sợ, có khả năng khiến bạn cảm thấy an toàn hơn.

Màu đen thường xuất hiện nhiều ở các sự kiện trang trọng và đôi khi nhuốm màu huyền bí. Đây cũng là màu sắc mang đến cảm giác thanh lịch và quyến rũ. 

  • Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

Màu xanh da trời là đại diện cho lòng tin và sự trung thành. Gam màu này có khả năng khiến tâm trí bạn trở nên thư giãn,  yên bình, an toàn và tự tin hơn. Đây không phải một màu quá gắt, thu hút sự chú ý mà thay vào đó vô cùng chân thật. 

  • Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

Màu vàng là màu của hạnh phúc và sự lạc quan. Màu vàng gợi lên niềm vui và năng lượng có thể mang tới sự tích cực cho thế giới này. Màu vàng sẽ truyền cảm hứng cho tâm trí, gợi sự tò mò, đam mê và sự tự tin.

  • Red /red/ (adj): đỏ

Màu của đam mê và năng lượng. Màu đỏ có sức hút khác hẳn so với những màu cơ bản khác, gợi liên tưởng tới năng lượng mạnh mẽ, quyền lực, thúc đẩy con người. Màu đỏ cũng gắn liền với những đam mê. Đây là gam màu thường được sử dụng để cảnh báo chú ý hoặc báo nguy.

  • Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

Màu xanh lá cây là đại diện cho sức khỏe, sự hoà hợp. Đây là gam màu mang lại cảm giác thư thái,  thoải mái cho cơ thể và tâm hồn. Màu xanh lá cây sẽ giúp bạn cân bằng cảm xúc, khiến bạn cảm thấy an toàn, an tâm.

Đây cũng là màu của hy vọng, của sự phát triển, và cả sự may mắn.

  • Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

Màu cam gắn liền với sự hăng hái và cảm xúc. Màu cam toát lên sự ấm áp, vui tươi. Đây là màu sắc có khả năng cải thiện tâm trạng, giúp cuộc sống tích cực hơn, tăng khả năng giao tiếp và sáng tạo. Màu cam là đại diện của tuổi trẻ và năng lượng.

  • Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

Màu hồng là màu của tình yêu thương. Màu hồng ấm áp, thoải mái, tràn đầy tình yêu, khiến bạn có cảm giác được bảo bọc. Đây cũng là gam màu thân thiện, tinh nghịch, mang lại nhiều niềm vui. Màu hồng thường gắn liền với phái nữ và là đại diện cho sự lãng mạn.

  • Purple /ˈpɜː(ɹ).pəl/ (adj): tím

Màu tím là màu của tâm linh và trí tưởng tượng. Màu tím là nguồn cảm hứng để bạn bộc lộc những suy nghĩ sâu kín nhất, dẫn lối bạn tới với sự thông tháo và phát triển bản thân. Màu tím thường gắn liền với sự sang trọng, quyền quý, và cũng toát lên vẻ huyền bí không tưởng.

  • Gray /greɪ/ (adj): xám

Màu của sự kiểm soát và thoả hiệp. Màu xám là gam màu trung tính, giống như một hòn đá, mang đến cảm giác vững chãi và đáng tin cậy, đồng thời cũng toát lên vẻ yên bình, sư giãn. Màu xám không phải gam màu bắt mắt nhưng sẽ khiến bạn có cảm giác vô cùng chín chắn.

  • Brown /braʊn/ (adj): nâu

Màu nâu là màu của sự ổn định và đáng tin cậy. Màu nâu khiến chúng ta bình tĩnh hơn, thực tế hơn, đồng thời truyền cảm hứng chúng ta luôn biết đón chờ những điều giản đơn nhất trong cuộc đời. 

Từ Vựng Về Sắc Thái Khác Nhau Của Các Màu Trong Tiếng Anh

Màu đen

MàuPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Blackish/ˈbræk.ɪʃ/ Đen nhạt
Blue – Black/blu: – bræk/Xanh đen
Sooty/ˈsʊt.i/Đen huyền
Inky/ˈɪŋ.ki/Đen xì
Smoky/ˈsməʊ.ki/Đen khói
Ebony/ˈɛbəni/Màu gỗ mun
Onyx/ˈɑnɪks/Màu mã não
Black Olive/blæk ˈɑləv/Màu ô liu đen
Oxford Blue/ˈɑksfərd blu/màu xanh oxford
Jet color/ʤɛt ˈkʌlər/màu máy bay phản lực
Raisin Color/ˈreɪzɪn ˈkʌlər/màu nho khô
Bistre Colormàu bistre
Licorice/ˈlɪkərɪʃ/màu cam thảo
Eigengrau Colormàu Eigengrau
Black Bean /blæk bin/màu đậu đen
màu sắc trong tiếng anh

Màu trắng

MàuPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Silvery/ˈsɪl.vər.i/Trắng bạc
Lily – white/ˌlɪl.iˈwaɪt/Trắng lily
Pale/peɪl/Trắng bệch, tái
Snow – white/ˌsnəʊ ˈwaɪt/Trắng xóa
Milk – white/mɪlk waɪt/Trắng sữa
Off – white/ˌɒf ˈwaɪt/Trắng xám
Lavender/ˈlævəndər/màu lavender 
Ivory/ˈaɪvəri/màu trắng ngà voi
Peach/piʧ/màu đào
Blush/blʌʃ/
màu má hồng
Platinum/ˈplætnəm/trắng bạch kim 
White Smokewaɪt smoʊktrắng khói
Navajo/ˈnɑvəˌhoʊ/trắng navajo
Linen/ˈlɪnən/màu linen, màu vải đũi
Magnolia/mægˈnoʊljə/màu mộc lan 
Honeydew/ˈhʌniˌdu/màu dưa gang
Seashell /ˈsiˌʃɛl /màu vỏ sò
màu tiếng anh

Màu xanh da trời

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Dark blue/dɑ:k bluː/ Xanh đậm
Pale blue/peɪl bluː/ Lam nhạt
Sky – blue /skaɪ blu:/Xanh da trời
Peacock blue/ˈpiːkɑːk bluː/   Lam khổng tước
Turquoise /ˈtərˌk(w)oiz/   Màu lam
Navy /ˈneɪ.vi/Xanh da trời đậm
Midnight Blue/ˈmɪdˌnaɪt blu/Màu xanh trời đêm
Navy/ˈneɪvi /màu xanh navy
Prussian/ˈprʌʃən/màu xanh prussian 
True blue/tru blu/màu xanh thuần
Cerulean Bluemàu tím xanh 
Electric Blue/ɪˈlɛktrɪk blu/màu xanh electric 
Cobalt /ˈkoʊˌbɔlt/màu xanh coban
Royal Blue /ˈrɔɪəl blu/màu xanh hoàng gia 
các màu trong tiếng anh

Màu xanh lá cây

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Grass – green /gra:s gri:n/Xanh lá
Leek – green /li:k gri:n/Xanh hành lá
Dark green/dɑ:k griːn/Xanh lá đậm
Army green/’a:mi gri:n/Xanh quân đội
Mint   /mɪnt/Xanh bạc hà
Chlorophyll/‘klɔrəfili/Xanh diệp lục
Chartreusemàu xanh rượu Chartreuse
Kelly green /ˈkɛli grin/màu xanh kelly
Lime/laɪm/màu xanh vỏ chanh 
Hunter green /ˈhʌntər grin/màu xanh thợ săn 
Cyan /saɪˈæn/màu lục lam 
Forest Green/​​ˈfɔrəst grin/màu xanh rừng cây
Neon Green/ˈniɑn grin/màu xanh neon 
Aquamarine/ˌɑkwəməˈrin/màu xanh đá aquamarine
Light green/laɪt grin/xanh lá nhạt 
Spring Green/sprɪŋ grin/xanh mùa xuân 
Pastel green /pæˈstɛl grin/xanh pastel 
màu trong tiếng anh

Màu vàng

Màu sắcPhiên âm Nghĩa tiếng Việt 
Yellowish /ˈjeloʊɪʃ/     Vàng hoe
Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt jeloʊ/Vàng hạnh
Melon   /´melən/ Màu vàng dưa
Sunflower   /ˈsʌnˌflaʊər/Vàng rực
Waxen /ˈwæk.sən/Vàng cam
Pale yellow/peɪlˈjeloʊ/ Vàng nhạt
Lemon/ˈlɛmən/màu chanh vàng
Flax/flæks/màu cây gai 
Canary/kəˈnɛri/màu vàng chim hoàng yến
Dandelion/ˈdændəˌlaɪən/màu bồ công anh 
Citrine/ˌsɪˈtrin/màu thạch anh vàng 
Light Yellowlaɪt ˈjɛloʊmàu vàng sáng
Olive/ˈɑləv/màu ô liu
Golden Yellow/ˈgoʊldən ˈjɛloʊ/màu vàng ánh kim 
Yellow green /jɛloʊ grin/màu vàng xanh 
Mustard/ˈmʌstərd/màu vàng mù tạt
Brass/bræs/màu vàng thau 
Saffron /ˈsæfrən/màu nghệ tây 
Ecru/ˈɛkru/màu ecru
Straw/strɔ/màu vàng rơm 
bảng màu tiếng anh

Màu đỏ

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Crimson/ˈkrɪmzən/ Đỏ sẫm
Brick red/brɪk red/Đỏ gạch
Bronze red/brɑːnz red/ Đỏ đồng
Deep red/diːp rɛd/Đỏ thẫm
Coral /ˈkɒr.əl/Màu san hô
Plum/plʌm/Màu đỏ mận
Maroon /məˈrun/Màu đỏ nâu 
Burgundy /ˈbɜrgəndi/Màu đỏ tía 
Auburn/ˈɑbərn/Màu nâu ánh đỏ
Blood red/blʌd rɛd/Màu đỏ máu
Scarlet/ˈskɑrlət/Màu đỏ tươi 
Rust/rʌst/Màu gỉ sét
tiếng anh màu sắc

Màu nâu 

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Tawny /ˈtɔː.ni/Nâu vàng
Umber/ʌm.bər/Nâu đen
Dark brown/dɑːk braʊn/Nâu đậm
Light brown/laɪt braʊn/Nâu nhạt
Khaki/ˈkɑki/màu kaki
Tan color/tæn ˈkʌlər/màu cháy nắng
Taupemàu nâu be
Copper/ˈkɑpər/màu đồng
Chestnut/ˈʧɛˌsnʌt/màu nâu hạt dẻ
Sienna/siˈɛnə/màu nâu sienna
màu sắc tiếng anh

Màu tím

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Dark VioletMàu violet đậm 
Mauve/moʊv/Màu hoa cà
Red violet/redˈvaɪələt/Tím đỏ
Blue violet/bluːˈvaɪələt/Tím xanh
Amethyst/ˈæmɪθɪst/màu tím thạch anh 
Chinese violet/ʧaɪˈniz ˈvaɪəlɪt/màu tím Trung Quốc
Dark purple/dɑrk ˈpɜrpəl/màu tím đậm 
Electric purple/ɪˈlɛktrɪk ˈpɜrpəl/màu tím electric
English Violet/ˈɪŋglɪʃ ˈvaɪəlɪt/màu tím Anh Quốc
Heliotrope Purple/ˈhiliəˌtroʊp ˈpɜrpəl/màu tím hoa vòi voi
Indigo Purple/ˈɪndəˌgoʊ ˈpɜrpəl/màu tím indigo
Grape /greɪp/màu tím nho
Iris Purple/ˈaɪrəs ˈpɜrpəl/màu tím hoa diên vĩ
Byzantium/bəˈzæntiəm/màu Byzantium
màu sắc trong tiếng anh

Màu xám

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Silver/ˈsɪlvər/màu bạc
Charcoal/ˈʧɑrˌkoʊl/Màu than, tro
Slate gray/sleɪt greɪ/Màu xám đá
Gunmetal Graymàu xám súng ống
Ash Gray/æʃ greɪ/màu xám tro 
Purple Gray/ˈpɜrpəl greɪ/màu xám tím
Battleship Gray/ˈbætəlˌʃɪp greɪ/màu xám chiến hạm 
Cool Gray/kul greɪ/màu xám lạnh 
Payne’s Gray/peɪnz greɪ/màu xám payne. (xám pha xanh)
Timberwolf Colormàu gỗ sói
màu tiếng anh

Màu hồng

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Fuchsia Pinkmàu hồng fuchsia (hoa vân anh)
Rouge/ruʒ/màu rouge
Flamingo/fləˈmɪŋgoʊ/màu hồng hạc 
Dark Pink/dɑrk pɪŋk/Hồng sẫm 
Baby pink/ˈbeɪbi pɪŋk/Hồng baby
Salmon/ˈsæmən/Màu cá hồi
Watermelon/ˈwɔtərˌmɛlən/màu dưa hấu
Magenta/məˈʤɛntə/màu hồng tươi
Deep Pink/dip pɪŋk/màu hồng đậm
Pastel Pink/pæˈstɛl pɪŋk/màu hồng pastel
Light Pink/laɪt pɪŋk/màu hồng sáng
Hot Pink/hɑt pɪŋk/màu hồng “choé”
các màu trong tiếng anh

Màu cam

Màu sắcPhiên âmNghĩa tiếng Việt
Apricot/ˈeɪprəˌkɑt/màu quả mơ
Neon Orange/ˈniɑn ˈɔrənʤ/màu cam neon
Metallic Gold/məˈtælɪk goʊld/màu kim loại vàng
Tawny/ˈtɑni/màu cam nâu
Dark Orange/dɑrk ˈɔrənʤ/màu cam sẫm
Pastel Orange/pæˈstɛl ˈɔrənʤ/màu cam pastel
Tangerine/ˌtænʤəˈrin/Màu vỏ quýt
Light Orange/laɪt ˈɔrənʤ/màu cam sáng
Bright Orange/braɪt ˈɔrənʤ/màu cam tươi 
Persimmonmàu vỏ quả hồng
International Orange/ˌɪntərˈnæʃənəl ˈɔrənʤ/màu cam quốc tế
Orange Red/ˈɔrənʤ rɛd/màu đỏ cam 
màu trong tiếng anh

Một Số Thành Ngữ Tiếng Anh Màu Sắc

STTThành ngữ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt 
1Out of the bluehoàn toàn bất ngờ
2Green with envyghen tị
3Once in a blue moonrất hiếm có
4White lielời nói dối vô hại 
5Catch red handedbắt quả tang
6Golden opportunitybắt quả tang
7The green lightbật đèn xanh, được cho phép làm điều gì đó
8Have a green thumbcó năng khiếu làm vườn
9Roll out the red carpettrải thảm đỏ, đối xử tốt, nâng đỡ ai đó
10Tickled pinkvô cùng trân trọng
11See redtức giận 
12Rose colored glasseslăng kính màu hồng, tư tưởng mơ mộng
13True bluethành thật
15Black and whitethẳng thắn, trắng đen rõ ràng
16Black will take no other huexấu vẫn hoàn xấu
17Born to purplegiàu từ trong trứng
18Boys in bluecảnh sát
19Feeling bluebuồn bã
20Great white hopehy vọng thành công
21Green around the gillsốm yếu xanh xao
22Purple patchthời kỳ đỉnh cao, thành công
23Red letter dayngày đặc biệt
24Greenhorncó kinh nghiệm
25Green-eyed monsterrất ghen tị 
26Scream blue murderhét lên thất thanh 
27Talk a blue streaknói nhanh và dài
28Till you’re blue in the facethất vọng sau khi thử rất nhiều lần mà không được
29White as a ghostsợ đến mức mặt trắng bệch như ma
30White-liverednhát gan
31Be in the redrơi vào cảnh nợ nần
32Like a red rag to a bullcó “năng khiếu” chọc tức người khác
33Black moodtâm trạng tiêu cực
34Black sheep (of the family)những kẻ “cá biệt” trong một gia đình, khác hẳn với những người khác
35Blue bloodxuất thân từ gia đình giàu có, cao quý, quý tộc
36Blue ribbonưu tú, chất lượng
37Put more green into somethingđầu tư thêm thời gian và tiền bạc vào một việc gì đó
38Have yellow streaknhát gan, không dám làm gì
39In the pinksức khoẻ tốt
40Purple with ragegiận dữ đến mức đỏ mặt tía tai
41To be browned offtức giận, chán ngấy
42In a brown studytrầm tư, suy nghĩ
43To do brownđánh lừa ai đó

Trên đây là một số từ vựng màu sắc tiếng Anh mà chúng tôi muốn gửi tới bạn. Bạn thấy đó, ngoài 11 màu tiếng Anh cơ bản, bạn cũng sẽ gặp rất nhiều từ ghép khi muốn diễn tả một sắc độ màu nào đó mà bạn yêu thích.

Ví dụ màu tươi thường thêm “bright”, màu sẫm thường đi cùng “dark”, màu nhạt thường thêm “light”. 

Tôi tin chắc rằng bạn cũng sẽ nhận ra bảng màu tiếng Anh vô cùng phong phú với nhiều màu sắc gắn liền với địa danh, các loại cây hoa, các sự vật trong tự nhiên và có tên gọi rất kêu.

Tôi hy vọng sau bài viết này, bạn cũng đã “tích cóp” được kha khá vốn từ về màu sắc tiếng Anh để chia sẻ với bạn bè.

Đừng quên cho bài viết này 1 like và tiếp tục theo dõi engbreaking.com mỗi tuần nhé!

Với Eng Breaking chúng tôi tin rằng: chỉ cần luyện nghe, luyện nói và kết hợp nghe - nói trở thành phản xạ của bạn. Bạn sẽ tự tin giao tiếp tiếng Anh chỉ sau 3 tháng tự học.

Tìm Hiểu Phương Pháp Tự Học Tiếng Anh Eng Breaking Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ Sau 3 Tháng Tự Học

1189 Bình luận
 
  • avatar

    Ngọc Hân

    Nói chính xác thì sách dành cho các bạn có kiến thức sơ sài ít ỏi tiếng anh rồi. Không chỉ sách của 3 tháng học, sau 3 tháng học, còn được new 12 lessons tiếp theo để học. Mail nhắc nhở mỗi ngày, mình toàn học lộ trình online theo mail ấy. Nội dung hay, cách dùng câu theo kiểu hiện đại, nhiều câu nói theo lối giao tiếp của giới trẻ hiện đại, khá thú vị, mới mẻ. Format quyển kế hoạch rất tốt, tập cho mình thói quen lên kế hoạch bất cứ việc gì. Lộ trình học từng ngày rõ ràng, các bạn tạo thói quen theo lộ trình đi, lười thì mãi không bao giờ tiến bộ được đâu, dù phương pháp tốt cỡ nào.

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Lý

    cách học rất tuyệt, có cả hình ảnh và bản dịch giúp thêm hứng thú học hơn . Eng breaking giúp mik cải thiện tiếng Anh nhiều hơn trong môn nói. Mình muốn gởi lời cảm ơn đến eng breaking. Mình chỉ còn mấy lesson nữa thôi là hoàn thành rồi

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Trang Mie

    Học có dễ không ạ, m hay nản lắm

    ThíchPhản hồi20 giờ
  • Phương Anh

    Dễ học b ạ, có chỉ dẫn từng ngày, từng bước rồi, nội dung cũng theo chủ đề hằng ngày nữa, m cũng học đc tháng rưỡi rồi, giờ giao tiếp sương sương rồi, ít ra không bị sợ nói TA nữa

    ThíchPhản hồi2 phút
  • Linh Đàm

    Lộ trình chi tiết phết và mình thấy phg pháp dạy hay lắm, học khá thích thú không bị nhàm nhàm như mấy bài giảng trên lớp đâu, lại còn dễ học nữa.
    Mình bắt đầu thấy khoái khoái học kiểu này rồi đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Hương Trần

    Bộ sách siêu đẹp + nội dung sách rất hay và thực tế. qtrọng là có đầy đủ hướng dẫn chi tiết rõ ràng nên mình học đc khoảng 2 tuần là tiến bộ trông thấy luôn

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Long

    b ơi, trọn bộ đầy đủ gồm những gì?

    ThíchPhản hồi5 giờ
  • Trang

    đây bạn, gồm bộ sách, tài khoản trực tuyến, app vs cả có thêm quà tặng nữa. Nói chung là đủ món, ^^!

    ThíchPhản hồi15 phút
  • Trịnh Vy

    Mình mua cho em mình học, quá trình kèm cặp nó mình thấy cái này rất chi tiết từng bước để học.
    Trước đó mình có mua nhiều tài liệu TA to hơn, dày hơn nhưng lại bị giới hạn ở chỗ, không có chỉ tiết lộ trình học như cuốn này. Nên làm được vài trang thì mình bỏ ngang luôn.
    Em mình theo khóa này được gần 1 tháng rồi và phát âm tiến bộ rất nhiều, em mình cũng ham học tiếng Anh hơn trước.
    Thực sự cách học này ổn áp lắm!

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Phương Kyu

    sách này rất phù hợp vs những bạn mất gốc giống như mình, vừa mới học đc 1 lesson mà mình cảm thấy cách nghe và phát âm của mình tốt hơn r mình còn bt thêm một số từ vựng và câu hỏi sách rất dễ học và đơn giản các bn nên mua về học đảm bảo học xong các bn sẽ thấy khác biệt. Cơ mà phải kiên trì chăm chỉ đấy

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Chị Ba

    mình thấy học khá ok, có vẻ hợp với mấy đứa lười ghi nhớ lười học thuộc lòng như mình, thiết kế cũng khá tiện ích nữa

    ThíchPhản hồi1 ngày
  • Lệ Candy

    Mình khá hài lòng với sản phẩm. Hàng đóng gói cẩn thận, giao hàng đúng hạn, chất lượng sách tốt. Bìa ngoài và nội dung trong của sách khá nhiều màu sắc bắt mắt, dễ đọc. Mình mong là theo học quyển này sẽ hoàn thành được mục tiêu đề ra.

    ThíchPhản hồi1 ngày

Với Eng Breaking chúng tôi tin rằng: chỉ cần luyện nghe, luyện nói và kết hợp nghe - nói trở thành phản xạ của bạn. Bạn sẽ tự tin giao tiếp tiếng Anh chỉ sau 3 tháng tự học.

Tìm Hiểu Phương Pháp Tự Học Tiếng Anh Eng Breaking Ngay Giao Tiếp Tiếng Anh Trôi Chảy Chỉ Sau 3 Tháng Tự Học

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *